Cách dùng "但是绝对不能认输" (dàn shì jué duì bù néng rèn shū) trong hội thoại tiếng Trung
但是绝对不能认输
Nhưng tuyệt đối không thể bỏ cuộc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
27:39
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这尸检你要是不想做 咱们就不做 | zhè shī jiǎn nǐ yào shì bù xiǎng zuò zán men jiù bù zuò | nếu bà không muốn khám nghiệm tử thi thì chúng ta sẽ không làm. |
| 2▶ | 但是绝对不能认输 | dàn shì jué duì bù néng rèn shū | Nhưng tuyệt đối không thể bỏ cuộc. |
| 3 | 我觉得这件事情 还是有转机的 | wǒ jué de zhè jiàn shì qíng hái shì yǒu zhuǎn jī de | Tôi nghĩ chuyện này vẫn còn cơ hội lật ngược tình thế. |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ lái jiù xíng xiè xiè hǎo xiǎo liào tái zài nà biānĐể tôi tự lấy, cảm ơn Vâng, quầy gia vị ở đằng kia ạ

HSK 5
0:03s
dǎ rǎo yī xià nǚ shì xiān shēng yǒu xǐ huān de tián pǐn maXin lỗi làm phiền, thưa quý khách Quý khách có muốn dùng tráng miệng không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè liǎng kuǎn shì diàn lǐ mài dé tè bié hǎo deHai món này của chúng tôi là những món bán chạy nhất quán ạ

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu hǎo hǎo jiào guò yī cì nǐ de míng zìChưa bao giờ gọi đúng nghĩa một lần. Tên của anh.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s










