Cách dùng "对对对 一定要经过你同意" (duì duì duì yí dìng yào jīng guò nǐ tóng yì) trong hội thoại tiếng Trung
对对对 一定要经过你同意
Ừ ừ ừ Nhất định phải được con đồng ý đã
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
8:28
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且你带回来之前 我绝对不会私自联系人家 | ér qiě nǐ dài huí lái zhī qián wǒ jué duì bú huì sī zì lián xì rén jiā | Mà trước khi con dẫn về đây Mẹ tuyệt đối sẽ không tự ý liên hệ cô ấy đâu |
| 2▶ | 对对对 一定要经过你同意 | duì duì duì yí dìng yào jīng guò nǐ tóng yì | Ừ ừ ừ Nhất định phải được con đồng ý đã |
| 3 | 我们只是说 找个机会 一起吃个饭 | wǒ men zhǐ shì shuō zhǎo gè jī huì yì qǐ chī gè fàn | Chúng tao chỉ muốn nói là Tìm dịp nào đó cùng nhau ăn bữa cơm thôi |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ lái jiù xíng xiè xiè hǎo xiǎo liào tái zài nà biānĐể tôi tự lấy, cảm ơn Vâng, quầy gia vị ở đằng kia ạ

HSK 5
0:03s
dǎ rǎo yī xià nǚ shì xiān shēng yǒu xǐ huān de tián pǐn maXin lỗi làm phiền, thưa quý khách Quý khách có muốn dùng tráng miệng không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè liǎng kuǎn shì diàn lǐ mài dé tè bié hǎo deHai món này của chúng tôi là những món bán chạy nhất quán ạ

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu hǎo hǎo jiào guò yī cì nǐ de míng zìChưa bao giờ gọi đúng nghĩa một lần. Tên của anh.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s










