Cách dùng "对对对 一定要经过你同意" (duì duì duì yí dìng yào jīng guò nǐ tóng yì) trong hội thoại tiếng Trung
对对对 一定要经过你同意
Ừ ừ ừ Nhất định phải được con đồng ý đã
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
8:28
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且你带回来之前 我绝对不会私自联系人家 | ér qiě nǐ dài huí lái zhī qián wǒ jué duì bú huì sī zì lián xì rén jiā | Mà trước khi con dẫn về đây Mẹ tuyệt đối sẽ không tự ý liên hệ cô ấy đâu |
| 2▶ | 对对对 一定要经过你同意 | duì duì duì yí dìng yào jīng guò nǐ tóng yì | Ừ ừ ừ Nhất định phải được con đồng ý đã |
| 3 | 我们只是说 找个机会 一起吃个饭 | wǒ men zhǐ shì shuō zhǎo gè jī huì yì qǐ chī gè fàn | Chúng tao chỉ muốn nói là Tìm dịp nào đó cùng nhau ăn bữa cơm thôi |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 5 of 12)
HSK 1
0:03s
nín hǎo qǐng wèn zhè shì míng dǐng dà shà maXin chào Cho hỏi đây có phải tòa nhà Minh Đỉnh không ạ

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào zán liǎ zhè me yǒu yuán fēntôi cũng không ngờ. Hai chúng ta có duyên thật.

HSK 5
0:03s
zhī qián wǒ men yí gè nèi bù huì yì shàng yǒu yí gè rén yòng nǐ de ruì fǎ yǎnTrong một cuộc họp nội bộ trước đây, có người dùng kênh Ruệ Pháp Nhãn của bạn

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ jiù ràng wǒ zhù lǐ gěi nǐ dǎ diàn huà leVì vậy tôi đã nhờ trợ lý gọi điện cho bạn.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ jiù dāng wǒ de zhù lǐ lǜ shī yǐ hòu jiù gēn zhe wǒVậy thì bạn sẽ làm luật sư trợ lý cho tôi, từ nay theo tôi nhé.

HSK 4
0:03s
duì bù guò wǒ gāng cái shuō nà ge shén me qí tā de lǜ shīĐúng rồi. Nhưng tôi vừa nói đó, những luật sư khác,

HSK 4
0:03s
lóu lǜ fàng xīn ba wǒ yí dìng huì hǎo hǎo nǔ lì de bú huì ràng nín shī wàngLuật sư Lou cứ yên tâm. Tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức. Sẽ không để anh thất vọng đâu.

HSK 5
0:03s









