Cách dùng "干什么 不能喝酒" (gàn shén me bù néng hē jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung
干什么 不能喝酒
Làm gì vậy? Không được uống rượu đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
40:05
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 师傅 麻烦掉头 去云水花园 好的 | shī fù má fán diào tóu qù yún shuǐ huā yuán hǎo de | Bác ơi, phiền bác quay đầu, đến Vân Thủy Hoa Viên. Được rồi. |
| 2▶ | 干什么 不能喝酒 | gàn shén me bù néng hē jiǔ | Làm gì vậy? Không được uống rượu đâu. |
| 3 | 儿子 | ér zi | Con trai, |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ lái jiù xíng xiè xiè hǎo xiǎo liào tái zài nà biānĐể tôi tự lấy, cảm ơn Vâng, quầy gia vị ở đằng kia ạ

HSK 5
0:03s
dǎ rǎo yī xià nǚ shì xiān shēng yǒu xǐ huān de tián pǐn maXin lỗi làm phiền, thưa quý khách Quý khách có muốn dùng tráng miệng không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè liǎng kuǎn shì diàn lǐ mài dé tè bié hǎo deHai món này của chúng tôi là những món bán chạy nhất quán ạ

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu hǎo hǎo jiào guò yī cì nǐ de míng zìChưa bao giờ gọi đúng nghĩa một lần. Tên của anh.

HSK 4
0:03s











