Cách dùng "还敲锣打鼓得送我呢" (hái qiāo luó dǎ gǔ dé sòng wǒ ne) trong hội thoại tiếng Trung
还敲锣打鼓得送我呢
ông ấy còn khua chiêng đánh trống tiễn tôi ấy chứ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
12:12
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我被红圈拉走了 必须要走 没准他为了我高兴 | wǒ bèi hóng quān lā zǒu le bì xū yào zǒu méi zhǔn tā wèi le wǒ gāo xìng | là tôi bị hãng lớn kéo đi bắt buộc phải đi Biết đâu vì vui cho tôi |
| 2▶ | 还敲锣打鼓得送我呢 | hái qiāo luó dǎ gǔ dé sòng wǒ ne | ông ấy còn khua chiêng đánh trống tiễn tôi ấy chứ |
| 3 | 也没毛病 | yě méi máo bìng | Cũng có lý đấy |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 6 of 12)
HSK 4
0:03s
nà wǒ gēn xiào bīng yě zài ne zài shuō leVới lại còn có em với Tiêu Binh nữa mà. Hơn nữa,

HSK 5
0:03s
wǒ gōng gōng pó po zài jiā yě méi shì gàn ya zhēn xíngbố mẹ chồng em ở nhà cũng rảnh mà. Thật chứ.

HSK 4
0:03s
zhēn qiǎo wǒ zhèng xiǎng gěi nín dǎ diàn huà ne nín jiù dǎ guò lái leTrùng hợp quá Em đang định gọi cho sư huynh thì sư huynh gọi đến rồi

HSK 6
0:03s
nǐ yě zhī dào tā xí fù bú shì wǒ men de fù tíng zhǎng maSư huynh cũng biết đó vợ anh ấy là phó chánh tòa của bọn em mà

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shì xiàng mù fù zé rén yě bù yòng shì shì chōng zài yī xiànAnh ấy là người phụ trách dự án không cần phải trực tiếp xử lý mọi thứ

HSK 4
0:03s
dà bù fèn chū chāi wán quán kě yǐ zì jǐ ān páiPhần lớn các chuyến công tác hoàn toàn có thể tự sắp xếp được

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nà hái bú shì duō kuī le nǐ gēn wǒ yǒu shén me guān xìVậy chẳng phải nhờ cô sao Liên quan gì đến tôi đâu

HSK 3
0:03s
wǒ men xiān shuō huì huà hǎo nǐ men liáoChúng ta nói chuyện trước đã Được rồi, các anh cứ nói chuyện đi

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ lǐ néng yǒu shén me shì nǐ xiàn zài chú le fēn qiánVăn phòng có chuyện gì được chứ Bây giờ anh ngoài việc chia tiền ra






