Cách dùng "他想要什么我都给他" (tā xiǎng yào shén me wǒ dōu gěi tā) trong hội thoại tiếng Trung
他想要什么我都给他
tā xiǎng yào shén me wǒ dōu gěi tā
Họ muốn gì tôi cũng cho
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
26:06
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让他们拿走 | ràng tā men ná zǒu | Kệ họ lấy đi |
| 2▶ | 他想要什么我都给他 | tā xiǎng yào shén me wǒ dōu gěi tā | Họ muốn gì tôi cũng cho |
| 3 | 我不能因为一套房子 | wǒ bù néng yīn wèi yī tào fáng zi | Tôi không thể vì một căn nhà |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ bù jí shí zhuā zhù de huà jiù huì yǒng yuǎn shī qùNếu bạn không kịp nắm lấy Thì sẽ mất đi mãi mãi

HSK 7
0:03s
wǒ men shì bǎ zì jǐ de kùn jìng dōu bǎi chū lái leChúng ta đã bày ra hết mọi khó khăn,

HSK 2
0:03s
hái shì méi yǒu zài yì qǐ wǒ xiǎng jǐn le zhè liǎng zhǒng kě nénghay không ở bên nhau, em đã nghĩ hết cả hai khả năng đó rồi.

HSK 5
0:03s
dàn shì wú lùn nǎ zhǒng kě néng dōu shì wèi lái cái fā shēng deNhưng dù là khả năng nào thì cũng chỉ xảy ra trong tương lai thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
bù rú fàng xià yī qiè dà dǎn dì zài yì qǐchi bằng buông bỏ tất cả để dũng cảm đến với nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ men dào shí hòu kuài kuài lè lè fēn shǒu bù jiù hǎo leThì lúc đó, chia tay vui vẻ chẳng phải tốt hơn sao?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yuē dìng jí kè shēng xiào guān xì lì jí zhí xíngThỏa thuận có hiệu lực ngay lập tức. Mối quan hệ bắt đầu ngay từ lúc này.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè me zǎo huí jiā wǒ yǐ wéi jiā lǐ jìn zéi le neVề nhà sớm thế Tôi cứ tưởng nhà có trộm vào không

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s