Cách dùng "研究什么法条 案例" (yán jiū shén me fǎ tiáo àn lì) trong hội thoại tiếng Trung
研究什么法条 案例
nghiên cứu điều luật, án lệ nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
17:39
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在现在这个时代 作为律师 不能再是闷头地 | zài xiàn zài zhè ge shí dài zuò wéi lǜ shī bù néng zài shì mēn tóu dì | Trong thời đại này, là một luật sư, không thể chỉ cắm đầu vào |
| 2▶ | 研究什么法条 案例 | yán jiū shén me fǎ tiáo àn lì | nghiên cứu điều luật, án lệ nữa. |
| 3 | 还得懂点大众的心理 | hái dé dǒng diǎn dà zhòng de xīn lǐ | Còn phải hiểu tâm lý đại chúng. |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ lái jiù xíng xiè xiè hǎo xiǎo liào tái zài nà biānĐể tôi tự lấy, cảm ơn Vâng, quầy gia vị ở đằng kia ạ

HSK 5
0:03s
dǎ rǎo yī xià nǚ shì xiān shēng yǒu xǐ huān de tián pǐn maXin lỗi làm phiền, thưa quý khách Quý khách có muốn dùng tráng miệng không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè liǎng kuǎn shì diàn lǐ mài dé tè bié hǎo deHai món này của chúng tôi là những món bán chạy nhất quán ạ

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu hǎo hǎo jiào guò yī cì nǐ de míng zìChưa bao giờ gọi đúng nghĩa một lần. Tên của anh.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s










