Cách dùng "我们是把自己的困境都摆出来了" (wǒ men shì bǎ zì jǐ de kùn jìng dōu bǎi chū lái le) trong hội thoại tiếng Trung
我们是把自己的困境都摆出来了
Chúng ta đã bày ra hết mọi khó khăn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
4:21
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你知道吗 昨天晚上我思考了很久 | nǐ zhī dào ma zuó tiān wǎn shàng wǒ sī kǎo le hěn jiǔ | Anh có biết không, tối qua em đã suy nghĩ rất nhiều. |
| 2▶ | 我们是把自己的困境都摆出来了 | wǒ men shì bǎ zì jǐ de kùn jìng dōu bǎi chū lái le | Chúng ta đã bày ra hết mọi khó khăn, |
| 3 | 把自己锁死了 可是未来 真的会怎么发生 | bǎ zì jǐ suǒ sǐ le kě shì wèi lái zhēn de huì zěn me fā shēng | tự nhốt mình vào ngõ cụt rồi. Nhưng tương lai thực sự sẽ ra sao, |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ bù jí shí zhuā zhù de huà jiù huì yǒng yuǎn shī qùNếu bạn không kịp nắm lấy Thì sẽ mất đi mãi mãi

HSK 2
0:03s
hái shì méi yǒu zài yì qǐ wǒ xiǎng jǐn le zhè liǎng zhǒng kě nénghay không ở bên nhau, em đã nghĩ hết cả hai khả năng đó rồi.

HSK 5
0:03s
dàn shì wú lùn nǎ zhǒng kě néng dōu shì wèi lái cái fā shēng deNhưng dù là khả năng nào thì cũng chỉ xảy ra trong tương lai thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
bù rú fàng xià yī qiè dà dǎn dì zài yì qǐchi bằng buông bỏ tất cả để dũng cảm đến với nhau.

HSK 5
0:03s
nà wǒ men dào shí hòu kuài kuài lè lè fēn shǒu bù jiù hǎo leThì lúc đó, chia tay vui vẻ chẳng phải tốt hơn sao?

HSK 7
0:03s
yuē dìng jí kè shēng xiào guān xì lì jí zhí xíngThỏa thuận có hiệu lực ngay lập tức. Mối quan hệ bắt đầu ngay từ lúc này.

HSK 7
0:03s
zhè me zǎo huí jiā wǒ yǐ wéi jiā lǐ jìn zéi le neVề nhà sớm thế Tôi cứ tưởng nhà có trộm vào không

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shén me shì xíng le nǐ zhí shuō ba cāi bú dàoChuyện gì vậy Thôi bạn nói thẳng đi, tôi đoán không ra đâu









