Cách dùng "不会办事 惹一堆麻烦" (bú huì bàn shì rě yī duī má fán) trong hội thoại tiếng Trung
不会办事 惹一堆麻烦
không biết làm việc, gây ra một đống rắc rối.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
27:16
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实您说我这把岁数 早就该退休了 这年轻人哪 | qí shí nín shuō wǒ zhè bǎ suì shù zǎo jiù gāi tuì xiū le zhè nián qīng rén nǎ | Thực ra anh nói xem, đến tuổi này tôi đã nên nghỉ hưu lâu rồi. Đám thanh niên |
| 2▶ | 不会办事 惹一堆麻烦 | bú huì bàn shì rě yī duī má fán | không biết làm việc, gây ra một đống rắc rối. |
| 3 | 我不就得出来 替他们把持把持 是是是 | wǒ bù jiù dé chū lái tì tā men bǎ chí bǎ chí shì shì shì | Tôi mới phải ra mặt, giúp bọn chúng giải quyết. Phải, phải, phải. |
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge fáng jiān méi sī shì dòu hào dōu gěi wǒ jì shàngCăn phòng này không có chuyện riêng. Ghi cả dấu phẩy cho tôi.

HSK 3
0:03s
xíng le ba wǒ men guò qù shōu dào guò zhè xiē àn zi ma yí gè yě méi yǒuĐược rồi chứ? Trước chúng ta có từng nhận được mấy vụ án này không? Không có vụ nào hết.

HSK 7
0:03s
nà jiù shì tā men xī wàng wǒ tān shàng gèng dà de má fánThế là họ mong tôi gặp phải rắc rối lớn hơn.

HSK 7
0:03s
bù zǐ xì kàn zhēn kàn bù chū lái sōu jí zhǐ wén jiǎo yìnKhông nhìn kĩ thì không nhìn ra thật. Thu thập dấu vân tay, dấu chân.

HSK 5
0:03s
wǒ zài zhè ge wèi zhì shàng nà rén duō le qù leTôi ở vị trí này, có nhiều người như vậy lắm.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yī huì er nǐ lǎo pó kàn zhe nǐ zhè ge dé xíng zěn me jiě shìlát nữa vợ anh nhìn thấy bộ dạng này của anh thì giải thích như nào.

HSK 5
0:03s
fàng dào zì jǐ jiā lǐ ān xīn nǐ bié shǎ le xíng bù xíngtrong nhà mình? An Hân, anh đừng ngu ngốc nữa được không?

HSK 5
0:03s
tā lǎo pó yī huì er yào guò lái le duì dài zhè zhǒng bài lèi jiù dé zhè me gànTí nữa vợ anh ta sẽ đến đây đấy. Đối với loại bại hoại này thì phải làm như vậy.

HSK 5
0:03s
wán quán yǒu zhè ge shí jiān nǐ xiàn zài suǒ zhe tā suàn zěn me huí shìhoàn toàn có thời gian. Bây giờ anh còng anh ta lại là thế nào?

HSK 7
0:03s
nà yòu zěn me yàng wǒ jiù suǒ tā le jiě kāi bù jiě jiě kāi bù jiěVậy thì đã sao? Tôi cứ còng anh ta đấy. Tháo ra. Không tháo. - Tháo ra. - Không tháo.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhè yàng qǐ zǎo tān hēi de yě shì mán xīn kǔ deCác cô thức khuya dậy sớm như vậy cũng rất vất vả.

HSK 1
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè shuō huà dōu bú huì shuō leAnh xem, tôi còn chẳng biết cách nói chuyện nữa.

HSK 1
0:03s
xiāng jiàn hèn wǎn nǎ xiāng jiàn hèn wǎn xiāng jiàn hèn wǎnChỉ tiếc gặp nhau muộn quá. Tiếc là gặp nhau muộn, tiếc là gặp nhau muộn.

HSK 5
0:03s
yǒu duō dà lì yí dìng chū duō dà lì fàng xīn bacó bao sức lực thì nhất định sẽ ra sức bấy nhiêu. Yên tâm đi.

HSK 4
0:03s


