Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "麻烦您通融一下" (má fán nín tōng róng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

麻烦您通融一下

má fán nín tōng róng yī xià

mong anh châm chước.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
1:37
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1驾驶证 行驶证 请出示一下 我是建工集团的车jià shǐ zhèng xíng shǐ zhèng qǐng chū shì yī xià wǒ shì jiàn gōng jí tuán de chēVui lòng xuất trình bằng lái xe, giấy phép lái xe. Tôi là xe của Tập đoàn Xây dựng,
2驾驶证 行驶证 请出示一下 我是建工集团的车jià shǐ zhèng xíng shǐ zhèng qǐng chū shì yī xià wǒ shì jiàn gōng jí tuán de chēVui lòng xuất trình bằng lái xe, giấy phép lái xe. Tôi là xe của Tập đoàn Xây dựng,
3来 下车检查一下lái xià chē jiǎn chá yī xiàNào, xuống xe kiểm tra đã.

More Clips From Episode

Total 59 clips (Page 2 of 3)
你怎么跟我撒谎 都没有问题
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me gēn wǒ sā huǎng dōu méi yǒu wèn tíAnh nói dối tôi thế nào cũng không sao.

你诈我对吧
HSK 1
0:03s
nǐ zhà wǒ duì baAnh lừa tôi đúng không?

这个房间没私事 逗号都给我记上
HSK 7
0:03s
zhè ge fáng jiān méi sī shì dòu hào dōu gěi wǒ jì shàngCăn phòng này không có chuyện riêng. Ghi cả dấu phẩy cho tôi.

行了吧 我们过去收到过 这些案子吗 一个也没有
HSK 3
0:03s
xíng le ba wǒ men guò qù shōu dào guò zhè xiē àn zi ma yí gè yě méi yǒuĐược rồi chứ? Trước chúng ta có từng nhận được mấy vụ án này không? Không có vụ nào hết.

那就是他们希望 我摊上更大的麻烦
HSK 7
0:03s
nà jiù shì tā men xī wàng wǒ tān shàng gèng dà de má fánThế là họ mong tôi gặp phải rắc rối lớn hơn.

不仔细看真看不出来 搜集指纹 脚印
HSK 7
0:03s
bù zǐ xì kàn zhēn kàn bù chū lái sōu jí zhǐ wén jiǎo yìnKhông nhìn kĩ thì không nhìn ra thật. Thu thập dấu vân tay, dấu chân.

就是想置我于死地呀
HSK 7
0:03s
jiù shì xiǎng zhì wǒ yú sǐ dì yađang muốn đẩy tôi vào chỗ chết.

我在这个位置上 那人多了去了
HSK 5
0:03s
wǒ zài zhè ge wèi zhì shàng nà rén duō le qù leTôi ở vị trí này, có nhiều người như vậy lắm.

你不是能编吗 好好想想
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì néng biān ma hǎo hǎo xiǎng xiǎngKhông phải anh giỏi bịa lắm sao? Nghĩ xem

一会儿你老婆 看着你这个德行 怎么解释
HSK 5
0:03s
yī huì er nǐ lǎo pó kàn zhe nǐ zhè ge dé xíng zěn me jiě shìlát nữa vợ anh nhìn thấy bộ dạng này của anh thì giải thích như nào.

放到自己家里 安欣 你别傻了行不行
HSK 5
0:03s
fàng dào zì jǐ jiā lǐ ān xīn nǐ bié shǎ le xíng bù xíngtrong nhà mình? An Hân, anh đừng ngu ngốc nữa được không?

他老婆一会儿要过来了 对待这种败类 就得这么干
HSK 5
0:03s
tā lǎo pó yī huì er yào guò lái le duì dài zhè zhǒng bài lèi jiù dé zhè me gànTí nữa vợ anh ta sẽ đến đây đấy. Đối với loại bại hoại này thì phải làm như vậy.

完全有这个时间 你现在锁着他 算怎么回事
HSK 5
0:03s
wán quán yǒu zhè ge shí jiān nǐ xiàn zài suǒ zhe tā suàn zěn me huí shìhoàn toàn có thời gian. Bây giờ anh còng anh ta lại là thế nào?

那又怎么样 我就锁他了 解开 不解 解开 不解
HSK 7
0:03s
nà yòu zěn me yàng wǒ jiù suǒ tā le jiě kāi bù jiě jiě kāi bù jiěVậy thì đã sao? Tôi cứ còng anh ta đấy. Tháo ra. Không tháo. - Tháo ra. - Không tháo.

你们这样起早贪黑的 也是蛮辛苦的
HSK 4
0:03s
nǐ men zhè yàng qǐ zǎo tān hēi de yě shì mán xīn kǔ deCác cô thức khuya dậy sớm như vậy cũng rất vất vả.

你看我这说话 都不会说了
HSK 1
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè shuō huà dōu bú huì shuō leAnh xem, tôi còn chẳng biết cách nói chuyện nữa.

不会办事 惹一堆麻烦
HSK 7
0:03s
bú huì bàn shì rě yī duī má fánkhông biết làm việc, gây ra một đống rắc rối.

相见恨晚哪 相见恨晚 相见恨晚
HSK 1
0:03s
xiāng jiàn hèn wǎn nǎ xiāng jiàn hèn wǎn xiāng jiàn hèn wǎnChỉ tiếc gặp nhau muộn quá. Tiếc là gặp nhau muộn, tiếc là gặp nhau muộn.

有多大力一定出多大力 放心吧
HSK 5
0:03s
yǒu duō dà lì yí dìng chū duō dà lì fàng xīn bacó bao sức lực thì nhất định sẽ ra sức bấy nhiêu. Yên tâm đi.

他可以大刀阔斧地 干一场了
HSK 4
0:03s
tā kě yǐ dà dāo kuò fǔ dì gàn yī cháng leAnh ấy có thể dứt khoát làm một trận rồi.