Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我们会盯死高启强" (wǒ men huì dīng sǐ gāo qǐ qiáng) trong hội thoại tiếng Trung

我们会盯死高启强

wǒ men huì dīng sǐ gāo qǐ qiáng

Chúng tôi sẽ theo dõi Cao Khải Cường,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
37:15
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1手段本身就是要用法律 来界定的shǒu duàn běn shēn jiù shì yào yòng fǎ lǜ lái jiè dìng deVốn dĩ thủ đoạn phải dùng đến pháp luật để phân định.
2我们会盯死高启强wǒ men huì dīng sǐ gāo qǐ qiángChúng tôi sẽ theo dõi Cao Khải Cường,
3也会盯住你yě huì dīng zhù nǐcũng sẽ theo dõi cô.

More Clips From Episode

Total 59 clips (Page 3 of 3)
他可以大刀阔斧地 干一场了
HSK 4
0:03s
tā kě yǐ dà dāo kuò fǔ dì gàn yī cháng leAnh ấy có thể dứt khoát làm một trận rồi.

刚才没说清楚吗 我这不是心里没底吗
HSK 4
0:03s
gāng cái méi shuō qīng chǔ ma wǒ zhè bú shì xīn lǐ méi dǐ maBan nãy chưa nói rõ à? Thì tại trong lòng tôi thấy không chắc mà.

这不上工 还照发工钱 哪有这好事啊
HSK 3
0:03s
zhè bù shàng gōng hái zhào fā gōng qián nǎ yǒu zhè hǎo shì aKhông đi làm mà vẫn trả lương, làm gì có chuyện tốt như vậy?

能是谁干的呢 家贼
HSK 3
0:03s
néng shì shuí gàn de ne jiā zéiCó thể là ai làm được chứ? Trộm trong nhà.

好歹也是 建工集团的总经理 连自己人都咬
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi yě shì jiàn gōng jí tuán de zǒng jīng lǐ lián zì jǐ rén dōu yǎoDù gì cũng là tổng giám đốc Tập đoàn Xây dựng, đến cả người của mình mà cũng cắn.

对五 对五 你会不会打牌呀 你这 A 管上管上
HSK 5
0:03s
duì wǔ duì wǔ nǐ huì bú huì dǎ pái ya nǐ zhè A guǎn shàng guǎn shàngĐôi năm, đôi năm. Anh có biết đánh bài không vậy? Át, chặn, chặn nhé.

哪一次不是好好地出来
HSK 4
0:03s
nǎ yī cì bú shì hǎo hǎo dì chū láiCó lần nào không bình an ra ngoài đâu.

何苦 为难我一个打工的呢
HSK 7
0:03s
hé kǔ wéi nán wǒ yí gè dǎ gōng de neviệc gì phải làm khó một người làm thuê như tôi chứ?

但是对你 我可是久仰大名
HSK 7
0:03s
dàn shì duì nǐ wǒ kě shì jiǔ yǎng dà míngNhưng mà tôi đã nghe danh anh từ lâu.

中间有三年 是在替他们坐牢
HSK 5
0:03s
zhōng jiān yǒu sān nián shì zài tì tā men zuò láoTrong đó có ba năm là ngồi tù thay bọn họ.

都比不过一个卖鱼的 认了个干爹
HSK 5
0:03s
dōu bǐ bù guò yí gè mài yú de rèn le gè gān diēcũng không bằng một người bán cá nhận một ông bố nuôi.

眼看着他把一个 蓬勃发展的集团 带到阴沟里
HSK 6
0:03s
yǎn kàn zhe tā bǎ yí gè péng bó fā zhǎn de jí tuán dài dào yīn gōu lǐNhìn thấy anh ta kéo một tập đoàn đang phát triển hưng thịnh xuống hố...

会逼不得已 采用一些非常手段
HSK 5
0:03s
huì bī bù dé yǐ cǎi yòng yī xiē fēi cháng shǒu duànsẽ bất đắc dĩ sử dụng một vài thủ đoạn đặc biệt.

他们这个合作 也太快了点啊
HSK 5
0:03s
tā men zhè ge hé zuò yě tài kuài le diǎn aVụ hợp tác này của bọn họ cũng nhanh quá đấy.

他就兴风作浪
HSK 2
0:03s
tā jiù xīng fēng zuò lànganh ta đã làm mưa làm gió.

该划清界限就划清界限
HSK 7
0:03s
gāi huà qīng jiè xiàn jiù huà qīng jiè xiànnên vạch rõ giới hạn thì phải vạch rõ giới hạn.

不然很容易 会被拖下水的
HSK 5
0:03s
bù rán hěn róng yì huì bèi tuō xià shuǐ deNếu không rất dễ bị kéo theo.

比那些木头脑袋 有用多了 是是是
HSK 6
0:03s
bǐ nà xiē mù tou nǎo dài yǒu yòng duō le shì shì shìhữu dụng hơn đám đầu gỗ kia nhiều. Phải, phải, phải.

龚区长可以说是 年富力强啊
HSK 2
0:03s
gōng qū zhǎng kě yǐ shuō shì nián fù lì qiáng aCó thể nói Phó chủ tịch Cung vẫn trẻ trung khỏe mạnh.