Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你同样逃不掉" (nǐ tóng yàng táo bù diào) trong hội thoại tiếng Trung

你同样逃不掉

nǐ tóng yàng táo bù diào

thì con cũng không thoát được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
27:34
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1台阶是我给你铺好的 如果真有大楼坍塌那天tái jiē shì wǒ gěi nǐ pù hǎo de rú guǒ zhēn yǒu dà lóu tān tā nà tiānbậc thềm là do bố lót sẵn cho con. Nếu thật sự có ngày tòa nhà sụp đổ
2你同样逃不掉nǐ tóng yàng táo bù diàothì con cũng không thoát được.
3如果 你真的喜欢那个女孩rú guǒ nǐ zhēn de xǐ huān nà ge nǚ háiNếu cháu thật sự thích cô gái đó

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 2 of 4)
这儿隔音不好 我就要说
HSK 1
0:03s
zhè ér gé yīn bù hǎo wǒ jiù yào shuōỞ đây cách âm không tốt. Tôi cứ nói đấy.
合着你俩 在剧本杀那天就好上了
HSK 6
0:03s
hé zhe nǐ liǎ zài jù běn shā nà tiān jiù hǎo shàng leHóa ra hai người đã bên nhau từ hôm chơi nhập vai phá án rồi.
我就说 昨天看你俩在店里奇奇怪怪的
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shuō zuó tiān kàn nǐ liǎ zài diàn lǐ qí qí guài guài deBảo sao hôm qua lúc ở tiệm hai người cứ kỳ lạ thế nào.
今天这事要不是我及时出手 力挽狂澜
HSK 7
0:03s
jīn tiān zhè shì yào bú shì wǒ jí shí chū shǒu lì wǎn kuáng lánchuyện hôm nay nếu không phải tôi kịp thời ra tay cứu vãn tình thế
你是怎么把她拿下的
HSK 3
0:03s
nǐ shì zěn me bǎ tā ná xià deCậu cưa đổ cô ấy kiểu gì vậy?
别人要跟我划清界限啦
HSK 7
0:03s
bié rén yào gēn wǒ huà qīng jiè xiàn langười ta vạch rõ ranh giới với tớ rồi.
你不用不好意思 我支持你 扑倒他呀
HSK 6
0:03s
nǐ bù yòng bù hǎo yì sī wǒ zhī chí nǐ pū dào tā yaCậu không phải ngại. Tớ ủng hộ cậu, hạ gục anh ta đi.
你快说说 她是怎么把你追到手的
HSK 5
0:03s
nǐ kuài shuō shuō tā shì zěn me bǎ nǐ zhuī dào shǒu deCậu mau nói đi, cô ấy làm sao cưa được cậu vậy?
谁说是她追的我呀
HSK 5
0:03s
shuí shuō shì tā zhuī de wǒ yaAi bảo cô ấy cưa tôi?
老赵 我不是重色轻友的人 你留下
HSK 4
0:03s
lǎo zhào wǒ bú shì zhòng sè qīng yǒu de rén nǐ liú xiàLão Triệu, tớ không phải người mê trai bỏ bạn đâu. Cậu ở lại đi.
你急啥 你吃了饭再走呗 不吃了不吃了
HSK 3
0:03s
nǐ jí shá nǐ chī le fàn zài zǒu bei bù chī le bù chī leCậu vội gì chứ, cậu ăn bữa cơm rồi đi. Không ăn đâu, không ăn đâu.
可以呼吸了 别憋坏了啊
HSK 5
0:03s
kě yǐ hū xī le bié biē huài le aEm có thể hít thở rồi, đừng nín thở nữa.
徐叔 现在什么情况
HSK 4
0:03s
xú shū xiàn zài shén me qíng kuàngChú Từ, bây giờ thế nào rồi?
秦宇泽的事已经盖棺定论了
HSK 2
0:03s
qín yǔ zé de shì yǐ jīng gài guān dìng lùn leChuyện của Tần Vũ Trạch đã không thể thay đổi nữa,
我 不在乎多一个饭碗
HSK 7
0:03s
wǒ bù zài hū duō yí gè fàn wǎnthì tôi không ngại thêm một bát cơm đâu.
都烂在肚子里头 知道就好
HSK 6
0:03s
dōu làn zài dǔ zi lǐ tou zhī dào jiù hǎosống để bụng chết mang theo. Biết là tốt.
你要想康复啊 就必须有一个好的心情
HSK 6
0:03s
nǐ yào xiǎng kāng fù a jiù bì xū yǒu yí gè hǎo de xīn qíngEm muốn hồi phục thì phải có một tâm trạng tốt.
我真不知道该怎么办了
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào gāi zěn me bàn leem thật sự không biết nên làm sao.
一个人扛下了所有
HSK 7
0:03s
yí gè rén káng xià le suǒ yǒunên đã tự gánh hết mọi thứ,
但是我们现在不能打草惊蛇
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ men xiàn zài bù néng dǎ cǎo jīng shénhưng giờ chúng ta không thể rút dây động rừng,