Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "您煲的汤 他一定会领情的" (nín bāo de tāng tā yí dìng huì lǐng qíng de) trong hội thoại tiếng Trung

您煲的汤 他一定会领情的

nín bāo de tāng tā yí dìng huì lǐng qíng de

Canh mà cô nấu, cậu ấy nhất định sẽ biết ơn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
26:33
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我对他的关心太少了wǒ duì tā de guān xīn tài shǎo lecô thiếu quan tâm nó quá.
2您煲的汤 他一定会领情的nín bāo de tāng tā yí dìng huì lǐng qíng deCanh mà cô nấu, cậu ấy nhất định sẽ biết ơn.
3是啊shì aĐúng vậy,

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 3 of 4)
停停停 我就在这儿下车
HSK 4
0:03s
tíng tíng tíng wǒ jiù zài zhè ér xià chēDừng, dừng, dừng, em sẽ xuống xe ở đây.
没事 咱俩分开进公司 保险
HSK 5
0:03s
méi shì zán liǎ fēn kāi jìn gōng sī bǎo xiǎnKhông sao, chúng ta tách ra để vào công ty đi, bảo đảm an toàn.
算了吧 这雨下得这么大 还是送你到事务所门口吧
HSK 7
0:03s
suàn le ba zhè yǔ xià dé zhè me dà hái shì sòng nǐ dào shì wù suǒ mén kǒu baThôi, mưa lớn như vậy, cứ để anh đưa em đến cổng đi.
胡羞 你运气真好 蹭到宇总的车了
HSK 7
0:03s
hú xiū nǐ yùn qì zhēn hǎo cèng dào yǔ zǒng de chē leHồ Tu, cô may thật đó, đi ké được xe của sếp Vũ.
是呗 还是你命好啊 我们都打不着车
HSK 2
0:03s
shì bei hái shì nǐ mìng hǎo a wǒ men dōu dǎ bù zhe chēĐúng vậy, số cô tốt thật. Chúng tôi không gọi được xe,
说话难免重了一些 你别太在意啊
HSK 6
0:03s
shuō huà nán miǎn zhòng le yī xiē nǐ bié tài zài yì anên nói chuyện hơi nặng lời, cháu đừng để ý quá.
总免不了 对孩子的生活指手划脚
HSK 7
0:03s
zǒng miǎn bù liǎo duì hái zi de shēng huó zhǐ shǒu huà jiǎocứ toàn khó tránh khỏi việc can thiệp vào cuộc sống của con cái,
你同样逃不掉
HSK 6
0:03s
nǐ tóng yàng táo bù diàothì con cũng không thoát được.
我正好活动活动筋骨
HSK 4
0:03s
wǒ zhèng hǎo huó dòng huó dòng jīn gǔvừa hay vận động một chút.
一块钱的创可贴 换裴总一顿豪华午餐
HSK 7
0:03s
yī kuài qián de chuàng kě tiē huàn péi zǒng yī dùn háo huá wǔ cānBăng cá nhân một tệ mà đổi được một bữa ăn trưa thịnh soạn của sếp Bùi,
那岂不是我占大便宜了
HSK 5
0:03s
nà qǐ bù shì wǒ zhàn dà biàn yí levậy thì tôi chiếm hời rồi.
筷子 给我一个 来来来 来来来
HSK 3
0:03s
kuài zi gěi wǒ yí gè lái lái lái lái lái láiĐũa. Đưa tôi với. Nào, nào, nào. Nào, nào, nào.
跟我们说说呗
HSK 2
0:03s
gēn wǒ men shuō shuō beiCho bọn tôi biết đi.
这摆盘好精致啊 都不舍得破坏掉
HSK 6
0:03s
zhè bǎi pán hǎo jīng zhì a dōu bù shě dé pò huài diàoBày biện món ăn đẹp thật đấy, không nỡ làm hỏng luôn.
咋样 宇总 好吃吗
HSK 1
0:03s
zǎ yàng yǔ zǒng hǎo chī maThế nào? Sếp Vũ, có ngon không?
我也尝尝 我们也尝尝吧 我也要尝
HSK 3
0:03s
wǒ yě cháng cháng wǒ men yě cháng cháng ba wǒ yě yào chángTôi cũng ăn thử. Chúng ta cũng thử đi. Tôi cũng muốn thử.
啥活啊 别光你们辛苦 我也加班
HSK 4
0:03s
shá huó a bié guāng nǐ men xīn kǔ wǒ yě jiā bāncông việc gì vậy? Đừng để mỗi các anh phải vất vả, tôi cũng tăng ca.
你到底在加什么班啊 最近有那么多工作要忙吗
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ zài jiā shén me bān a zuì jìn yǒu nà me duō gōng zuò yào máng maRốt cuộc thì cô tăng ca gì vậy? Dạo này có nhiều việc phải làm vậy à?
我这叫 请君入瓮
HSK 1
0:03s
wǒ zhè jiào qǐng jūn rù wèngAnh thế này gọi là dụ địch vào tròng,
那人家想要感谢 我又不好驳人面子 对吧
HSK 6
0:03s
nà rén jiā xiǎng yào gǎn xiè wǒ yòu bù hǎo bó rén miàn zi duì bangười ta muốn cảm ơn em thì em cũng đâu thể không nể mặt chứ, đúng không?