Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "撩拨客人 影响恶劣" (liáo bō kè rén yǐng xiǎng è liè) trong hội thoại tiếng Trung

撩拨客人 影响恶劣

liáo bō kè rén yǐng xiǎng è liè

gạ gẫm khách hàng, ảnh hưởng rất xấu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
6:25
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看我干什么你 你作为老板 利用职务之便nǐ kàn wǒ gàn shén me nǐ nǐ zuò wéi lǎo bǎn lì yòng zhí wù zhī biànCậu nhìn tôi làm gì? Cậu là sếp, lợi dụng chức vụ
2你看我干什么你 你作为老板 利用职务之便nǐ kàn wǒ gàn shén me nǐ nǐ zuò wéi lǎo bǎn lì yòng zhí wù zhī biànCậu nhìn tôi làm gì? Cậu là sếp, lợi dụng chức vụ
3你这不是带头违反公司规定吗 罪加一等 你小点声nǐ zhè bú shì dài tóu wéi fǎn gōng sī guī dìng ma zuì jiā yī děng nǐ xiǎo diǎn shēngCậu làm vậy chẳng phải dẫn đầu làm trái quy định của công ty sao? Tội nặng thêm một bậc. Cậu khe khẽ cái miệng thôi.

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 1 of 4)
没想到你还会剪辑
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào nǐ hái huì jiǎn jíKhông ngờ anh còn biết cắt ghép.
技多不压身 我告诉你 我吧
HSK 2
0:03s
jì duō bù yā shēn wǒ gào sù nǐ wǒ baBiết nhiều thứ không thiệt vào đâu được. Tôi nói cô nghe,
大本事没有什么 但小本事呢 方方面面还可以
HSK 7
0:03s
dà běn shì méi yǒu shén me dàn xiǎo běn shì ne fāng fāng miàn miàn hái kě yǐtôi không có bản lĩnh gì lớn lao, nhưng mấy ngón nghề nhỏ ở mọi mặt thì vẫn ổn.
不是 你这什么反应啊
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ zhè shén me fǎn yìng aƠ này, cô phản ứng gì vậy?
我告诉你 我的剧本杀你玩过吧
HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ wǒ de jù běn shā nǐ wán guò baTôi nói cô nghe, cô từng chơi trò nhập vai của tôi rồi phải không?
那靠的是什么呢 全凭经验
HSK 5
0:03s
nà kào de shì shén me ne quán píng jīng yànTôi dựa vào đâu? Đều dựa vào kinh nghiệm cả đấy.
这样一说不挺有缘分的吗 你呀 放一百个心
HSK 7
0:03s
zhè yàng yī shuō bù tǐng yǒu yuán fēn de ma nǐ ya fàng yì bǎi gè xīnKhông phải rất có duyên sao? Cô cứ yên tâm đi.
越是这种关系啊 它就越不可能
HSK 3
0:03s
yuè shì zhè zhǒng guān xì a tā jiù yuè bù kě néngCàng là quan hệ như vậy thì càng không thể.
再说了 他俩要是真有什么 我能看不出来吗
HSK 4
0:03s
zài shuō le tā liǎ yào shì zhēn yǒu shén me wǒ néng kàn bù chū lái maVả lại hai bọn họ mà có gì thật tôi có thể không nhận ra ư?
我让你给我筛监控视频 你给我看什么呢这是 老板
HSK 7
0:03s
wǒ ràng nǐ gěi wǒ shāi jiān kòng shì pín nǐ gěi wǒ kàn shén me ne zhè shì lǎo bǎnTôi bảo cậu lọc băng giám sát cho tôi, cậu cho tôi xem gì vậy? Sếp,
你没有找到重点啊 重点是什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu zhǎo dào zhòng diǎn a zhòng diǎn shì shén me yaanh không tìm thấy trọng điểm à? Trọng điểm là gì?
有的人走的时候啊 那么决绝
HSK 2
0:03s
yǒu de rén zǒu de shí hòu a nà me jué juéAi đó lúc ra đi dứt khoát như thế,
现在就不用睹物思人了
HSK 3
0:03s
xiàn zài jiù bù yòng dǔ wù sī rén leBây giờ không cần nhìn vật nhớ người nữa.
这可是案发现场
HSK 5
0:03s
zhè kě shì àn fā xiàn chǎngĐây là hiện trường vụ việc.
我跟你说啊 这就是误会 我刚刚在梳头呢
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a zhè jiù shì wù huì wǒ gāng gāng zài shū tóu neTớ nói cậu nghe, đây là hiểu lầm thôi. Vừa nãy tớ đang chải đầu,
没想到啊 没想到
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào a méi xiǎng dàoKhông ngờ, không ngờ.
你这闷声不响的
HSK 1
0:03s
nǐ zhè mēn shēng bù xiǎng deCậu cứ tẩm ngẩm tầm ngầm
竟然给咱们俱乐部 弄出了一个桃色新闻来
HSK 6
0:03s
jìng rán gěi zán men jù lè bù nòng chū le yí gè táo sè xīn wén láimà lại mang tin tình ái về cho câu lạc bộ chúng ta.
你这不是带头违反公司规定吗 罪加一等 你小点声
HSK 7
0:03s
nǐ zhè bú shì dài tóu wéi fǎn gōng sī guī dìng ma zuì jiā yī děng nǐ xiǎo diǎn shēngCậu làm vậy chẳng phải dẫn đầu làm trái quy định của công ty sao? Tội nặng thêm một bậc. Cậu khe khẽ cái miệng thôi.
这儿隔音不好 我就要说
HSK 1
0:03s
zhè ér gé yīn bù hǎo wǒ jiù yào shuōỞ đây cách âm không tốt. Tôi cứ nói đấy.