Cách dùng "耽误课业在前 弄虚作假在后" (dān wù kè yè zài qián nòng xū zuò jiǎ zài hòu) trong hội thoại tiếng Trung
耽误课业在前 弄虚作假在后
trước không chăm chỉ đọc sách, sau lại nói dối,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:37
tài太
zi子
diàn殿
xià下
“Thái tử điện hạ,”
LINE 0236:39
PLAYING SCENEdān wù kè yè zài qián nòng xū zuò jiǎ zài hòu
耽误课业在前 弄虚作假在后
“trước không chăm chỉ đọc sách, sau lại nói dối,”
LINE 0336:42
àn按
guī规
jǔ矩
“theo quy tắc,”
Show Information