Cách dùng "殿下有赏" (diàn xià yǒu shǎng) trong hội thoại tiếng Trung
殿下有赏
Điện hạ có thưởng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
34:50
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太厉害了吧 太厉害了 | tài lì hài le ba tài lì hài le | Quá lợi hại, quá lợi hại. |
| 2▶ | 殿下有赏 | diàn xià yǒu shǎng | Điện hạ có thưởng. |
| 3 | 我的 我的 我的 快抢 | wǒ de wǒ de wǒ de kuài qiǎng | - Của ta, của ta. - Của ta. Giành đi. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
nà zuò pài nǎ xiàng cháng xīng hóu fū rén de jiě jiěHành xử kiểu đó làm sao mà giống tỷ tỷ của phu nhân Trường Hưng hầu,

HSK 7
0:03s
wǒ kàn shì shuí huó nì le gǎn zhè me biān pái wǒ hóu fǔTa muốn xem ai chán sống rồi, dám bàn tán về hầu phủ ta.

HSK 7
0:03s
lǎn de ràng rén tōng chuán zì jǐ fān qiáng jìn lái deta lười không muốn chờ thông báo, tự leo tường vào.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì bù bǎ zì jǐ liǎn miàn dāng huí shìcô không coi thể diện của mình ra gì thật à?

HSK 6
0:03s
yào bù jiù nǐ zhè fù dé xíng shuí jiā yuàn yì qǔ nǐchứ cái tính tình như của cô thì ai thèm cưới về.
