Cách dùng "殿下有赏" (diàn xià yǒu shǎng) trong hội thoại tiếng Trung
殿下有赏
diàn xià yǒu shǎng
Điện hạ có thưởng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
34:50
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太厉害了吧 太厉害了 | tài lì hài le ba tài lì hài le | Quá lợi hại, quá lợi hại. |
| 2▶ | 殿下有赏 | diàn xià yǒu shǎng | Điện hạ có thưởng. |
| 3 | 我的 我的 我的 快抢 | wǒ de wǒ de wǒ de kuài qiǎng | - Của ta, của ta. - Của ta. Giành đi. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kě xiān huí le mǔ qīn yě bù jí yú zhè yī shíCứ báo cho mẫu thân trước, đầu cần vội vàng trong lúc này.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè liǔ jiā gōng zi bèi lǎo yé shuō dé gēn tiān yī yàng hǎoLão gia khen công tử Liễu gia nghe tốt như người trên trời vậy,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo yé zěn me tū rán guān xīn qǐ wǒ de qīn shì leSao lão gia tự nhiên lại quan tâm tới chuyện hôn nhân của ta?

HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì qíng kěn dìng méi yǒu zhè me jiǎn dānChuyện này chắc chắn không đơn giản như vậy.

HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì dé dào wài tou qù dǎ tīng dǎ tīngChúng ta vẫn phải ra ngoài hỏi thăm xem sao.

HSK 6
0:03s
wǒ jiā gū niáng de yuàn zi nǐ men yě gǎn chuǎngViện của tiểu thư nhà ta mà cũng dám xông vào,

HSK 7
0:03s
shuí yào shì shàn zì fàng le dà gū niáng chū qù zhí jiē dǎ yī dùn bǎn ziKẻ nào dám tự ý thả đại tiểu thư ra ngoài, thì trực tiếp đánh cho một trận,

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s