Cách dùng "还一口一个身段 眉眼" (hái yī kǒu yí gè shēn duàn méi yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
还一口一个身段 眉眼
miệng thì cứ dáng người này, khuôn mặt kia,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
41:09
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 头一回见面 就抓着姑娘的手不放 | tóu yī huí jiàn miàn jiù zhuā zhe gū niáng de shǒu bù fàng | Lần đầu tiên gặp mà cứ nắm tay tiểu thư, |
| 2▶ | 还一口一个身段 眉眼 | hái yī kǒu yí gè shēn duàn méi yǎn | miệng thì cứ dáng người này, khuôn mặt kia, |
| 3 | 恨不得上手直接摸了 | hèn bù dé shàng shǒu zhí jiē mō le | chỉ còn thiếu tự tay sờ luôn thôi. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kě xiān huí le mǔ qīn yě bù jí yú zhè yī shíCứ báo cho mẫu thân trước, đầu cần vội vàng trong lúc này.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè liǔ jiā gōng zi bèi lǎo yé shuō dé gēn tiān yī yàng hǎoLão gia khen công tử Liễu gia nghe tốt như người trên trời vậy,

HSK 3
0:03s
lǎo yé zěn me tū rán guān xīn qǐ wǒ de qīn shì leSao lão gia tự nhiên lại quan tâm tới chuyện hôn nhân của ta?

HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì qíng kěn dìng méi yǒu zhè me jiǎn dānChuyện này chắc chắn không đơn giản như vậy.

HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì dé dào wài tou qù dǎ tīng dǎ tīngChúng ta vẫn phải ra ngoài hỏi thăm xem sao.

HSK 6
0:03s
wǒ jiā gū niáng de yuàn zi nǐ men yě gǎn chuǎngViện của tiểu thư nhà ta mà cũng dám xông vào,

HSK 7
0:03s
shuí yào shì shàn zì fàng le dà gū niáng chū qù zhí jiē dǎ yī dùn bǎn ziKẻ nào dám tự ý thả đại tiểu thư ra ngoài, thì trực tiếp đánh cho một trận,








