Cách dùng "录与不录 本在两可之间" (lù yǔ bù lù běn zài liǎng kě zhī jiān) trong hội thoại tiếng Trung
录与不录 本在两可之间
chọn hay không chọn đều được cả,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
18:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 四爷的文章我也看了 | sì yé de wén zhāng wǒ yě kàn le | Ta cũng đã xem bài của Tứ gia, |
| 2▶ | 录与不录 本在两可之间 | lù yǔ bù lù běn zài liǎng kě zhī jiān | chọn hay không chọn đều được cả, |
| 3 | 因您的缘故啊 那肯定就是录了 这就是麻烦 | yīn nín de yuán gù a nà kěn dìng jiù shì lù le zhè jiù shì má fán | nhưng là vì ngài nên chắc chắn được chọn. Đây đúng là rắc rối, |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi zhè fēng xìn guāng shì gěi yè xiàn yí gè rén kàn deÔng tưởng lá thư này chỉ để cho một mình Diệp Hạn đọc à?

HSK 4
0:03s
nín kàn le xìn zhī hòu yě huì bāng tā basau khi ngài đọc thư xong, ngài cũng giúp cô ta?

HSK 7
0:03s
tā yǒu zhè xiǎng fǎ ya wèi miǎn tài guò kuáng wàngCô ta có suy nghĩ này đúng là quá ngông cuồng.

HSK 4
0:03s
zhǐ yào yǒu yí gè rén yuàn yì bāng tā tā jiù yíng lechỉ cần có một người đồng ý giúp, là cô ta thắng rồi,

HSK 7
0:03s
zhēn shì shēng yì rén de xiǎng fǎ gēn dú shū rén nǎ wán quán bù yí yàngĐúng là suy nghĩ của người làm ăn không giống người đọc sách một chút nào cả.

HSK 3
0:03s
yǒu nà me jǐ fēn xiàng jì lǎo fū rén de yì si lecũng có vài phần giống Kỷ lão phu nhân.

HSK 6
0:03s
hǎo jiǔ méi yǒu jiàn dào dà rén xiào dé rú cǐ kāi xīn laĐã lâu lắm rồi mới thấy đại nhân vui vẻ như vậy.

HSK 5
0:03s
wǒ jiàn tā yìng duì jí kuài hái yǐ wéi lǎo chē bǎ shì dōu zhè yàngta thấy phản ứng của hắn rất nhanh, cứ tưởng ai đánh xe cũng như vậy,

HSK 4
0:03s
xiàn zài xiǎng lái pà shì yǒu gōng fū zài shēnbây giờ nghĩ lại, chắc là do biết võ công.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù bǎ shuāng huā ér zhì dé fú fú tiē tiē demà đã trị được Sương Hoa Nhi, làm nó nghe lời vậy rồi.

HSK 5
0:03s
kě tīng wén liǔ jiā yǔ hóu fǔ yǒu qīn(nhưng lại nghe nói Liễu gia là họ hàng của hầu phủ,)

HSK 5
0:03s






