Cách dùng "你身为伴读 未能规劝殿下" (nǐ shēn wèi bàn dú wèi néng guī quàn diàn xià) trong hội thoại tiếng Trung
你身为伴读 未能规劝殿下
nǐ shēn wèi bàn dú wèi néng guī quàn diàn xià
Ngài đã là bạn học mà không khuyên nhủ điện hạ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
38:22
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 替殿下受过 | tì diàn xià shòu guò | chịu khổ thay điện hạ. |
| 2▶ | 你身为伴读 未能规劝殿下 | nǐ shēn wèi bàn dú wèi néng guī quàn diàn xià | Ngài đã là bạn học mà không khuyên nhủ điện hạ, |
| 3 | 本就该罚 | běn jiù gāi fá | vốn đã nên phạt rồi. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kě xiān huí le mǔ qīn yě bù jí yú zhè yī shíCứ báo cho mẫu thân trước, đầu cần vội vàng trong lúc này.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè liǔ jiā gōng zi bèi lǎo yé shuō dé gēn tiān yī yàng hǎoLão gia khen công tử Liễu gia nghe tốt như người trên trời vậy,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo yé zěn me tū rán guān xīn qǐ wǒ de qīn shì leSao lão gia tự nhiên lại quan tâm tới chuyện hôn nhân của ta?

HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì qíng kěn dìng méi yǒu zhè me jiǎn dānChuyện này chắc chắn không đơn giản như vậy.

HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì dé dào wài tou qù dǎ tīng dǎ tīngChúng ta vẫn phải ra ngoài hỏi thăm xem sao.

HSK 6
0:03s
wǒ jiā gū niáng de yuàn zi nǐ men yě gǎn chuǎngViện của tiểu thư nhà ta mà cũng dám xông vào,

HSK 7
0:03s
shuí yào shì shàn zì fàng le dà gū niáng chū qù zhí jiē dǎ yī dùn bǎn ziKẻ nào dám tự ý thả đại tiểu thư ra ngoài, thì trực tiếp đánh cho một trận,

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s