Cách dùng "你心眼儿可真小" (nǐ xīn yǎn ér kě zhēn xiǎo) trong hội thoại tiếng Trung
你心眼儿可真小
nǐ xīn yǎn ér kě zhēn xiǎo
Ngươi thật là nhỏ mọn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
39:46
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以才把我弄进东宫 当伴读 | suǒ yǐ cái bǎ wǒ nòng jìn dōng gōng dāng bàn dú | Nên ngươi đưa ta vào Đông cung làm bạn học. |
| 2▶ | 你心眼儿可真小 | nǐ xīn yǎn ér kě zhēn xiǎo | Ngươi thật là nhỏ mọn. |
| 3 | 再来三十下 | zài lái sān shí xià | Thêm 30 roi. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kě xiān huí le mǔ qīn yě bù jí yú zhè yī shíCứ báo cho mẫu thân trước, đầu cần vội vàng trong lúc này.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè liǔ jiā gōng zi bèi lǎo yé shuō dé gēn tiān yī yàng hǎoLão gia khen công tử Liễu gia nghe tốt như người trên trời vậy,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo yé zěn me tū rán guān xīn qǐ wǒ de qīn shì leSao lão gia tự nhiên lại quan tâm tới chuyện hôn nhân của ta?

HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì qíng kěn dìng méi yǒu zhè me jiǎn dānChuyện này chắc chắn không đơn giản như vậy.

HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì dé dào wài tou qù dǎ tīng dǎ tīngChúng ta vẫn phải ra ngoài hỏi thăm xem sao.

HSK 6
0:03s
wǒ jiā gū niáng de yuàn zi nǐ men yě gǎn chuǎngViện của tiểu thư nhà ta mà cũng dám xông vào,

HSK 7
0:03s
shuí yào shì shàn zì fàng le dà gū niáng chū qù zhí jiē dǎ yī dùn bǎn ziKẻ nào dám tự ý thả đại tiểu thư ra ngoài, thì trực tiếp đánh cho một trận,

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s