Cách dùng "她竟敢当众与我顶撞" (tā jìng gǎn dāng zhòng yǔ wǒ dǐng zhuàng) trong hội thoại tiếng Trung
她竟敢当众与我顶撞
mà nó dám cãi lại ta ngay trước đám đông?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:18
lín林
fǔ府
shòu寿
yàn宴
hé何
děng等
chǎng场
hé合
“Tiệc mừng thọ của Lâm phủ là hoàn cảnh như thế nào,”
LINE 0206:21
PLAYING SCENEtā她
jìng竟
gǎn敢
dāng当
zhòng众
yǔ与
wǒ我
dǐng顶
zhuàng撞
“mà nó dám cãi lại ta ngay trước đám đông?”
LINE 0306:25
jiù nà tiān zài zuò de nà xiē rén jiā shuí jiā yǒu ér láng
就那天在座的那些人家 谁家有儿郎
“Trong những nhà có mặt ngày hôm đó, có nhà ai có con trai”
Show Information