Cách dùng "外祖母是极力反对的" (wài zǔ mǔ shì jí lì fǎn duì de) trong hội thoại tiếng Trung
外祖母是极力反对的
wài zǔ mǔ shì jí lì fǎn duì de
cũng bị ngoại tổ mẫu cực lực phản đối,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
4:59
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可我怎么听说 当初太太嫁给老爷 | kě wǒ zěn me tīng shuō dāng chū tài tài jià gěi lǎo yé | Nhưng sao ta nghe nói, năm xưa thái thái gả cho lão gia |
| 2▶ | 外祖母是极力反对的 | wài zǔ mǔ shì jí lì fǎn duì de | cũng bị ngoại tổ mẫu cực lực phản đối, |
| 3 | 祖父母那边也是不同意 | zǔ fù mǔ nà biān yě shì bù tóng yì | tổ phụ tổ mẫu cũng không đồng ý, |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǎng dé shén me yàng zěn me jiù dì huà letrông như thế nào, vậy mà đã chuyển lời qua đó,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì gěi wǒ shuō qīn lǐ dāng xiān huí le wài zǔ mǔmuốn cầu hôn với con, cũng nên báo cho ngoại tổ mẫu biết trước.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men shì gù yì bù bǐng gào wài zǔ mǔ decác người cố ý không báo cho ngoại tổ mẫu biết?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wài zǔ mǔ nà biān yě jiù shì bǐng bào yī shēngBên phía ngoại tổ mẫu của con cũng chỉ cần báo một tiếng là được,

HSK 6
0:03s
kě wǒ zěn me tīng shuō dāng chū tài tài jià gěi lǎo yéNhưng sao ta nghe nói, năm xưa thái thái gả cho lão gia

HSK 6
0:03s
kě lǎo yé hé tài tài sǐ huó hái shì chéng le qīnvậy mà lão gia và thái thái vẫn thề chết thành thân.

HSK 5
0:03s
zǒng zhī zhè jiàn shì qíng bì xū jīng guò wài zǔ mǔ tóng yìthì chuyện này cũng phải được ngoại tổ mẫu đồng ý,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de cháo jiě ér shuō de yě bù quán cuòTa cảm thấy Triêu tỷ nhi nói vậy cũng không hoàn toàn sai.

HSK 7
0:03s
kě xiān huí le mǔ qīn yě bù jí yú zhè yī shíCứ báo cho mẫu thân trước, đầu cần vội vàng trong lúc này.