Cách dùng "未曾听说他家大公子 有什么不妥" (wèi céng tīng shuō tā jiā dà gōng zi yǒu shén me bù tuǒ) trong hội thoại tiếng Trung
未曾听说他家大公子 有什么不妥
cũng chưa từng nghe nói Đại công tử nhà đó có vấn đề gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
2:49
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 柳大人 与我同在户部衙门数年 也算是知根知底了 | liǔ dà rén yǔ wǒ tóng zài hù bù yá mén shù nián yě suàn shì zhī gēn zhī dǐ le | Liễu đại nhân làm trong nha môn Hộ bộ với ta nhiều năm, coi như biết rõ ngọn nguồn, |
| 2▶ | 未曾听说他家大公子 有什么不妥 | wèi céng tīng shuō tā jiā dà gōng zi yǒu shén me bù tuǒ | cũng chưa từng nghe nói Đại công tử nhà đó có vấn đề gì. |
| 3 | 人家也是进了学的 听说 | rén jiā yě shì jìn le xué de tīng shuō | Mà người cũng còn đang đi học, nghe nói |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 2 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǎng dé shén me yàng zěn me jiù dì huà letrông như thế nào, vậy mà đã chuyển lời qua đó,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì gěi wǒ shuō qīn lǐ dāng xiān huí le wài zǔ mǔmuốn cầu hôn với con, cũng nên báo cho ngoại tổ mẫu biết trước.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men shì gù yì bù bǐng gào wài zǔ mǔ decác người cố ý không báo cho ngoại tổ mẫu biết?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wài zǔ mǔ nà biān yě jiù shì bǐng bào yī shēngBên phía ngoại tổ mẫu của con cũng chỉ cần báo một tiếng là được,

HSK 6
0:03s
kě wǒ zěn me tīng shuō dāng chū tài tài jià gěi lǎo yéNhưng sao ta nghe nói, năm xưa thái thái gả cho lão gia

HSK 6
0:03s
kě lǎo yé hé tài tài sǐ huó hái shì chéng le qīnvậy mà lão gia và thái thái vẫn thề chết thành thân.

HSK 5
0:03s
zǒng zhī zhè jiàn shì qíng bì xū jīng guò wài zǔ mǔ tóng yìthì chuyện này cũng phải được ngoại tổ mẫu đồng ý,

HSK 4
0:03s
wǒ jué de cháo jiě ér shuō de yě bù quán cuòTa cảm thấy Triêu tỷ nhi nói vậy cũng không hoàn toàn sai.

HSK 7
0:03s
kě xiān huí le mǔ qīn yě bù jí yú zhè yī shíCứ báo cho mẫu thân trước, đầu cần vội vàng trong lúc này.






