Cách dùng "我就越不能给她添麻烦" (wǒ jiù yuè bù néng gěi tā tiān má fán) trong hội thoại tiếng Trung
我就越不能给她添麻烦
ta càng không thể gây thêm rắc rối cho người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
24:34
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可她越是这样 | kě tā yuè shì zhè yàng | Nhưng người càng như vậy, |
| 2▶ | 我就越不能给她添麻烦 | wǒ jiù yuè bù néng gěi tā tiān má fán | ta càng không thể gây thêm rắc rối cho người. |
| 3 | 要实在不行的话 | yào shí zài bù xíng de huà | Nếu thật sự không được, |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 2 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǎng dé shén me yàng zěn me jiù dì huà letrông như thế nào, vậy mà đã chuyển lời qua đó,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì gěi wǒ shuō qīn lǐ dāng xiān huí le wài zǔ mǔmuốn cầu hôn với con, cũng nên báo cho ngoại tổ mẫu biết trước.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men shì gù yì bù bǐng gào wài zǔ mǔ decác người cố ý không báo cho ngoại tổ mẫu biết?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wài zǔ mǔ nà biān yě jiù shì bǐng bào yī shēngBên phía ngoại tổ mẫu của con cũng chỉ cần báo một tiếng là được,

HSK 6
0:03s
kě wǒ zěn me tīng shuō dāng chū tài tài jià gěi lǎo yéNhưng sao ta nghe nói, năm xưa thái thái gả cho lão gia

HSK 6
0:03s
kě lǎo yé hé tài tài sǐ huó hái shì chéng le qīnvậy mà lão gia và thái thái vẫn thề chết thành thân.

HSK 5
0:03s
zǒng zhī zhè jiàn shì qíng bì xū jīng guò wài zǔ mǔ tóng yìthì chuyện này cũng phải được ngoại tổ mẫu đồng ý,

HSK 4
0:03s
wǒ jué de cháo jiě ér shuō de yě bù quán cuòTa cảm thấy Triêu tỷ nhi nói vậy cũng không hoàn toàn sai.







