Cách dùng "我是外祖母一手带大的" (wǒ shì wài zǔ mǔ yī shǒu dài dà de) trong hội thoại tiếng Trung
我是外祖母一手带大的
wǒ shì wài zǔ mǔ yī shǒu dài dà de
Con là do ngoại tổ mẫu tự tay nuôi lớn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
4:06
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我也刚知道 还没来得及给她写信 | wǒ yě gāng zhī dào hái méi lái de jí gěi tā xiě xìn | Ta cũng chỉ mới biết, còn chưa kịp viết thư về đó. |
| 2▶ | 我是外祖母一手带大的 | wǒ shì wài zǔ mǔ yī shǒu dài dà de | Con là do ngoại tổ mẫu tự tay nuôi lớn, |
| 3 | 要是给我说亲 理当先回了外祖母 | yào shì gěi wǒ shuō qīn lǐ dāng xiān huí le wài zǔ mǔ | muốn cầu hôn với con, cũng nên báo cho ngoại tổ mẫu biết trước. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǎng dé shén me yàng zěn me jiù dì huà letrông như thế nào, vậy mà đã chuyển lời qua đó,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì gěi wǒ shuō qīn lǐ dāng xiān huí le wài zǔ mǔmuốn cầu hôn với con, cũng nên báo cho ngoại tổ mẫu biết trước.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men shì gù yì bù bǐng gào wài zǔ mǔ decác người cố ý không báo cho ngoại tổ mẫu biết?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wài zǔ mǔ nà biān yě jiù shì bǐng bào yī shēngBên phía ngoại tổ mẫu của con cũng chỉ cần báo một tiếng là được,

HSK 6
0:03s
kě wǒ zěn me tīng shuō dāng chū tài tài jià gěi lǎo yéNhưng sao ta nghe nói, năm xưa thái thái gả cho lão gia

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
kě lǎo yé hé tài tài sǐ huó hái shì chéng le qīnvậy mà lão gia và thái thái vẫn thề chết thành thân.

HSK 5
0:03s
zǒng zhī zhè jiàn shì qíng bì xū jīng guò wài zǔ mǔ tóng yìthì chuyện này cũng phải được ngoại tổ mẫu đồng ý,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de cháo jiě ér shuō de yě bù quán cuòTa cảm thấy Triêu tỷ nhi nói vậy cũng không hoàn toàn sai.

HSK 7
0:03s
kě xiān huí le mǔ qīn yě bù jí yú zhè yī shíCứ báo cho mẫu thân trước, đầu cần vội vàng trong lúc này.