Cách dùng "一个称职是稳了" (yí gè chèn zhí shì wěn le) trong hội thoại tiếng Trung
一个称职是稳了
đảm bảo sẽ giữ được chức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
23:29
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但 | dàn | cũng... |
| 2▶ | 一个称职是稳了 | yí gè chèn zhí shì wěn le | đảm bảo sẽ giữ được chức. |
| 3 | 来 | lái | Nào. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 2 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǎng dé shén me yàng zěn me jiù dì huà letrông như thế nào, vậy mà đã chuyển lời qua đó,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì gěi wǒ shuō qīn lǐ dāng xiān huí le wài zǔ mǔmuốn cầu hôn với con, cũng nên báo cho ngoại tổ mẫu biết trước.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men shì gù yì bù bǐng gào wài zǔ mǔ decác người cố ý không báo cho ngoại tổ mẫu biết?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wài zǔ mǔ nà biān yě jiù shì bǐng bào yī shēngBên phía ngoại tổ mẫu của con cũng chỉ cần báo một tiếng là được,

HSK 6
0:03s
kě wǒ zěn me tīng shuō dāng chū tài tài jià gěi lǎo yéNhưng sao ta nghe nói, năm xưa thái thái gả cho lão gia

HSK 6
0:03s
kě lǎo yé hé tài tài sǐ huó hái shì chéng le qīnvậy mà lão gia và thái thái vẫn thề chết thành thân.

HSK 5
0:03s
zǒng zhī zhè jiàn shì qíng bì xū jīng guò wài zǔ mǔ tóng yìthì chuyện này cũng phải được ngoại tổ mẫu đồng ý,

HSK 4
0:03s
wǒ jué de cháo jiě ér shuō de yě bù quán cuòTa cảm thấy Triêu tỷ nhi nói vậy cũng không hoàn toàn sai.







