Cách dùng "这门亲事 就稳了" (zhè mén qīn shì jiù wěn le) trong hội thoại tiếng Trung
这门亲事 就稳了
thì mối hôn nhân này nắm chắc được rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
22:22
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他不中 | tā bù zhōng | Mà nó không trúng |
| 2▶ | 这门亲事 就稳了 | zhè mén qīn shì jiù wěn le | thì mối hôn nhân này nắm chắc được rồi. |
| 3 | 我说的嘛 他们家怎么下晌 就把哥儿的庚帖 | wǒ shuō de ma tā men jiā zěn me xià shǎng jiù bǎ gē ér de gēng tiě | Thiếp đã nói mà, sao tự nhiên bọn họ lại đưa thiếp canh qua |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
nà zuò pài nǎ xiàng cháng xīng hóu fū rén de jiě jiěHành xử kiểu đó làm sao mà giống tỷ tỷ của phu nhân Trường Hưng hầu,

HSK 7
0:03s
wǒ kàn shì shuí huó nì le gǎn zhè me biān pái wǒ hóu fǔTa muốn xem ai chán sống rồi, dám bàn tán về hầu phủ ta.

HSK 7
0:03s
lǎn de ràng rén tōng chuán zì jǐ fān qiáng jìn lái deta lười không muốn chờ thông báo, tự leo tường vào.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì bù bǎ zì jǐ liǎn miàn dāng huí shìcô không coi thể diện của mình ra gì thật à?

HSK 6
0:03s
yào bù jiù nǐ zhè fù dé xíng shuí jiā yuàn yì qǔ nǐchứ cái tính tình như của cô thì ai thèm cưới về.
