Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真是病急乱投医" (zhēn shì bìng jí luàn tóu yī) trong hội thoại tiếng Trung

真是病急乱投医

zhēn shì bìng jí luàn tóu yī

đúng là có bệnh mới lo tìm thầy,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
29:02
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个顾姑娘zhè ge gù gū niángCố tiểu thư này
2真是病急乱投医zhēn shì bìng jí luàn tóu yīđúng là có bệnh mới lo tìm thầy,
3这堂堂长兴侯世子zhè táng táng cháng xīng hóu shì ziđường đường là thế tử Trường Hưng hầu

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 3 of 10)
可先回了母亲 也不急于这一时
HSK 7
0:03s
kě xiān huí le mǔ qīn yě bù jí yú zhè yī shíCứ báo cho mẫu thân trước, đầu cần vội vàng trong lúc này.
她是怎么忤逆尊长的
HSK 1
0:03s
tā shì zěn me wǔ nì zūn zhǎng denó ngang ngược hỗn láo thế nào rồi.
大闹及笄礼也就罢了
HSK 7
0:03s
dà nào jí jī lǐ yě jiù bà leQuậy phá trong lễ cập kê thì thôi,
那是你们纪家的 一亩三分地儿
HSK 1
0:03s
nà shì nǐ men jì jiā de yī mǔ sān fēn dì érđó là địa bàn của Kỷ gia các người.
林府寿宴何等场合
HSK 7
0:03s
lín fǔ shòu yàn hé děng chǎng héTiệc mừng thọ của Lâm phủ là hoàn cảnh như thế nào,
她竟敢当众与我顶撞
HSK 7
0:03s
tā jìng gǎn dāng zhòng yǔ wǒ dǐng zhuàngmà nó dám cãi lại ta ngay trước đám đông?
我跟你说啊 她就得赶紧说亲
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a tā jiù dé gǎn jǐn shuō qīnTa cho bà biết, nó phải gả chồng sớm đi,
您怎么也不留一留啊
HSK 4
0:03s
nín zěn me yě bù liú yī liú aSao người không giữ lại một lát?
这柳家公子 被老爷说得跟天一样好
HSK 3
0:03s
zhè liǔ jiā gōng zi bèi lǎo yé shuō dé gēn tiān yī yàng hǎoLão gia khen công tử Liễu gia nghe tốt như người trên trời vậy,
可是我心里还是不踏实
HSK 6
0:03s
kě shì wǒ xīn lǐ hái shì bù tà shínhưng lòng ta vẫn không yên tâm được.
老爷怎么突然 关心起我的亲事了
HSK 3
0:03s
lǎo yé zěn me tū rán guān xīn qǐ wǒ de qīn shì leSao lão gia tự nhiên lại quan tâm tới chuyện hôn nhân của ta?
这件事情 肯定没有这么简单
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì qíng kěn dìng méi yǒu zhè me jiǎn dānChuyện này chắc chắn không đơn giản như vậy.
我们还是得到外头 去打听打听
HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì dé dào wài tou qù dǎ tīng dǎ tīngChúng ta vẫn phải ra ngoài hỏi thăm xem sao.
我家姑娘的院子 你们也敢闯
HSK 6
0:03s
wǒ jiā gū niáng de yuàn zi nǐ men yě gǎn chuǎngViện của tiểu thư nhà ta mà cũng dám xông vào,
谁要是擅自 放了大姑娘出去 直接打一顿板子
HSK 7
0:03s
shuí yào shì shàn zì fàng le dà gū niáng chū qù zhí jiē dǎ yī dùn bǎn ziKẻ nào dám tự ý thả đại tiểu thư ra ngoài, thì trực tiếp đánh cho một trận,
小的也是奉命行事
HSK 1
0:03s
xiǎo de yě shì fèng mìng xíng shìChúng ta cũng chỉ làm theo lệnh,
还望姑娘不要见怪
HSK 6
0:03s
hái wàng gū niáng bú yào jiàn guàimong tiểu thư đừng trách.
好你个老虔婆 我
HSK 3
0:03s
hǎo nǐ gè lǎo qián pó wǒHay cho bà già này, ta...
二姑娘 你拦我做甚
HSK 6
0:03s
èr gū niáng nǐ lán wǒ zuò shènNhị tiểu thư sao lại cản ta?
妹妹是有法子出去
HSK 2
0:03s
mèi mèi shì yǒu fǎ zi chū qùMuội muội có cách ra ngoài?