Cách dùng "不行 太亢奋了" (bù xíng tài kàng fèn le) trong hội thoại tiếng Trung
不行 太亢奋了
Không được, phấn khích quá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
37:30
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小哥去给你买 | xiǎo gē qù gěi nǐ mǎi | để anh nhỏ đi mua cho em. |
| 2▶ | 不行 太亢奋了 | bù xíng tài kàng fèn le | Không được, phấn khích quá. |
| 3 | 早啊李尖尖 想吃点什么 | zǎo a lǐ jiān jiān xiǎng chī diǎn shén me | Chào buổi sáng, Lý Tiêm Tiêm. Muốn ăn gì? |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā hái méi shuō huà nǐ yí gè rén yǎn quán chǎngNgười ta còn chưa nói gì mà một mình cậu chiếm hết đất diễn,

HSK 2
0:03s
nǐ yě zhè me xiǎng de ma wǒ gǒu ná hào zi duō guǎn xián shì lecậu cũng nghĩ như vậy à? Là mình bắt chó đi cày, lo chuyện bao đồng?

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jué de huǒ shān jiě shuō de yě duìNhưng mình cảm thấy chị Núi Lửa nói cũng đúng.

HSK 6
0:03s
bù xǔ liǎng biān dǎo xīn lǐ zěn me xiǎng deKhông được theo cả hai bên. Trong lòng cậu nghĩ thế nào?

HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ qián gǎn qíng dí què shì hěn hǎo hěn hǎoTình cảm trước đây của bọn mình đúng là rất tốt, rất tốt.

HSK 6
0:03s
dàn nà bú shì nián jì xiǎo wán zài yī kuài maNhưng chẳng phải khi đó còn nhỏ, chơi cùng nhau à?

HSK 5
0:03s
wǒ hái zài shàng xué de shí hòu wǒ dí què shì qī dài guòkhi mình học đại học, đúng là mình từng mong chờ.




