Cách dùng "惊喜不惊喜 意外不意外" (jīng xǐ bù jīng xǐ yì wài bù yì wài) trong hội thoại tiếng Trung
惊喜不惊喜 意外不意外
Có bất ngờ không? Ngoài ý muốn không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
18:44
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让你们过来之后呢 发现这个店是我开的 | ràng nǐ men guò lái zhī hòu ne fā xiàn zhè ge diàn shì wǒ kāi de | sau khi hai người đến đây thì phát hiện ra đây là tiệm anh mở. |
| 2▶ | 惊喜不惊喜 意外不意外 | jīng xǐ bù jīng xǐ yì wài bù yì wài | Có bất ngờ không? Ngoài ý muốn không? |
| 3 | 想法不错 是吧 | xiǎng fǎ bù cuò shì ba | Suy nghĩ được đấy. Phải không nào? |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s
piàn zi cái huì zhè yàng shuí shǎ shuí láiChỉ có lừa đảo mới như vậy, ai ngốc thì mới đến.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo shí hòu bú shì zuì xiǎng dāng de jiù shì tián pǐn diàn de diàn zhǎng machẳng phải lúc nhỏ em muốn làm cửa hàng trưởng tiệm đồ ngọt nhất à?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ zhēn de bù shū fú nǐ jiù zài chī yī kǒuNào nào nào. Em thật sự thấy không khỏe. Em ăn thêm một miếng đi.

HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng ba nǐ bú yào nà ge mù diāo leHay là thế này đi. Anh đừng lấy cái đồ khắc gỗ đó nữa,

HSK 4
0:03s
yǔ tíng le wǒ huí gōng zuò shì le nǐ yào bù zài zuò huì baHết mưa rồi, em về phòng làm việc đây. Hay là em ngồi thêm một lúc đi.

HSK 2
0:03s
wǒ bù zuò le hái yǒu shì ne nà wǒ sòng nǐEm không ngồi nữa đâu, còn có việc nữa. Vậy để anh tiễn em.

HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng nǐ zuò nǐ zuò nǐ máng nǐ de wǒ xiān zǒu le aKhông cần không cần. Anh ngồi đi, ngồi đi. Anh làm việc của anh đi, em đi trước đây.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān wǒ dài lǐ jiān jiān qù kàn yá yī leHôm nay, mình đưa Lý Tiêm Tiêm đi khám răng.

HSK 1
0:03s
lǐ jiān jiān yào zhī dào shì tā gē tā néng qù maLý Tiêm Tiêm mà biết là anh của cậu ấy thì sẽ đi chắc?

HSK 6
0:03s
rén jiā zì jǐ bù qù nǐ cāo nǎ mén zi xián xīn yaNgười ta không tự đi thì ở đó mà quan tâm à?







