Cách dùng "你尝一尝嘛 来" (nǐ cháng yī cháng ma lái) trong hội thoại tiếng Trung
你尝一尝嘛 来
em ăn thử đi. Nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
19:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我今天看牙了 我不能吃这个 这是我特地给你做的 | wǒ jīn tiān kàn yá le wǒ bù néng chī zhè ge zhè shì wǒ tè dì gěi nǐ zuò de | Hôm nay em đi khám răng, em không được ăn cái này. Đây là món anh làm riêng cho em, |
| 2▶ | 你尝一尝嘛 来 | nǐ cháng yī cháng ma lái | em ăn thử đi. Nào. |
| 3 | 不吃了不吃了 一口一口 | bù chī le bù chī le yī kǒu yī kǒu | Không ăn đâu, không ăn đâu. Một miếng, một miếng. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s
miǎn fèi sòng quàn sì gè zì wǒ jiù huì bǎ diàn huà guà leđến bốn chữ tặng voucher miễn phí thì sẽ cúp máy ngay.

HSK 6
0:03s
piàn zi cái huì zhè yàng shuí shǎ shuí láiChỉ có lừa đảo mới như vậy, ai ngốc thì mới đến.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo shí hòu bú shì zuì xiǎng dāng de jiù shì tián pǐn diàn de diàn zhǎng machẳng phải lúc nhỏ em muốn làm cửa hàng trưởng tiệm đồ ngọt nhất à?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ zhēn de bù shū fú nǐ jiù zài chī yī kǒuNào nào nào. Em thật sự thấy không khỏe. Em ăn thêm một miếng đi.

HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng ba nǐ bú yào nà ge mù diāo leHay là thế này đi. Anh đừng lấy cái đồ khắc gỗ đó nữa,

HSK 4
0:03s
yǔ tíng le wǒ huí gōng zuò shì le nǐ yào bù zài zuò huì baHết mưa rồi, em về phòng làm việc đây. Hay là em ngồi thêm một lúc đi.

HSK 2
0:03s
wǒ bù zuò le hái yǒu shì ne nà wǒ sòng nǐEm không ngồi nữa đâu, còn có việc nữa. Vậy để anh tiễn em.

HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng nǐ zuò nǐ zuò nǐ máng nǐ de wǒ xiān zǒu le aKhông cần không cần. Anh ngồi đi, ngồi đi. Anh làm việc của anh đi, em đi trước đây.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān wǒ dài lǐ jiān jiān qù kàn yá yī leHôm nay, mình đưa Lý Tiêm Tiêm đi khám răng.

HSK 1
0:03s
lǐ jiān jiān yào zhī dào shì tā gē tā néng qù maLý Tiêm Tiêm mà biết là anh của cậu ấy thì sẽ đi chắc?

HSK 6
0:03s
rén jiā zì jǐ bù qù nǐ cāo nǎ mén zi xián xīn yaNgười ta không tự đi thì ở đó mà quan tâm à?






