Cách dùng "你好 久仰大名" (nǐ hǎo jiǔ yǎng dà míng) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo jiǔyǎngmíng

Chào anh, nghe danh đã lâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
24:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你好唐灿nǐ hǎo táng cànChào Đường Xán.
2你好 久仰大名nǐ hǎo jiǔ yǎng dà míngChào anh, nghe danh đã lâu.
3泡茶去 最好的红茶pào chá qù zuì hǎo de hóng cháĐi pha trà đi. Hồng trà tốt nhất ấy.

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 3 of 10)
我劝你也成熟点 调整好你的心态
HSK 5
0:03s
wǒ quàn nǐ yě chéng shú diǎn tiáo zhěng hǎo nǐ de xīn tàiAnh khuyên em cũng nên trưởng thành một chút, điều chỉnh lại tâm trạng của em.

不过我告诉你啊 我现在心里已经
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ gào sù nǐ a wǒ xiàn zài xīn lǐ yǐ jīngNhưng em cho anh biết, bây giờ trong lòng em

有非常好的计划了 到时候你别哭着来求我
HSK 6
0:03s
yǒu fēi cháng hǎo de jì huà le dào shí hòu nǐ bié kū zhe lái qiú wǒđã có kế hoạch rất tốt, đến lúc ấy thì đừng có khóc lóc đến cầu xin em.

早点回去吧 李爸很想你
HSK 2
0:03s
zǎo diǎn huí qù ba lǐ bà hěn xiǎng nǐVề sớm đi, bố Lý nhớ em lắm đấy.

对 新居深度保洁的那个 您到了吗
HSK 5
0:03s
duì xīn jū shēn dù bǎo jié de nà ge nín dào le maVâng, là dịch vụ vệ sinh hoàn toàn cho nhà mới. Cô đến rồi sao?

好 那我过去等你 谢谢阿姨
HSK 3
0:03s
hǎo nà wǒ guò qù děng nǐ xiè xiè ā yíVâng, vậy để cháu sang đợi cô. Cảm ơn cô nhé.

我还想问你 你怎么进来的呢
HSK 2
0:03s
wǒ hái xiǎng wèn nǐ nǐ zěn me jìn lái de neTôi phải hỏi anh mới đúng. Sao anh vào được?

这明明是我租的 那抱枕
HSK 6
0:03s
zhè míng míng shì wǒ zū de nà bào zhěn[Đây rõ ràng là nhà tôi thuê.] Gối ôm này,

那房子租金本来 一个月三千块钱
HSK 5
0:03s
nà fáng zi zū jīn běn lái yí gè yuè sān qiān kuài qián[Căn phòng cho thuê đó] [vốn là ba nghìn tệ một tháng,]

别人早都定好了 你非让我去帮你截个胡
HSK 7
0:03s
bié rén zǎo dōu dìng hǎo le nǐ fēi ràng wǒ qù bāng nǐ jié gè húngười khác đã đặt rồi, mà mày cứ bắt tao chen vào.

一个两居 你花了四千块钱 你都能搬到市中心去了
HSK 3
0:03s
yí gè liǎng jū nǐ huā le sì qiān kuài qián nǐ dōu néng bān dào shì zhōng xīn qù leMột căn hai phòng ngủ, mày bỏ ra bốn nghìn tệ là đã còn thể dọn vào trung tâm luôn rồi.

跟李尖尖住对门 多值啊
HSK 4
0:03s
gēn lǐ jiān jiān zhù duì mén duō zhí aỞ đối diện nhà Lý Tiêm Tiêm thì đáng lắm.

那房东交代了啊 要是原来那租客 找上门来
HSK 7
0:03s
nà fáng dōng jiāo dài le a yào shì yuán lái nà zū kè zhǎo shàng mén láichủ nhà đã dặn rồi, nếu khách thuê ban đầu có đến tìm

你就说是他亲戚 刚好回来工作 所以这房子
HSK 5
0:03s
nǐ jiù shuō shì tā qīn qī gāng hǎo huí lái gōng zuò suǒ yǐ zhè fáng zithì cứ nói là họ hàng, mới về làm việc, nên phòng này

就不往外租了 听见没
HSK 4
0:03s
jiù bù wǎng wài zū le tīng jiàn méikhông cho người khác thuê nữa. Nghe chưa hả?

对 我是房东的亲戚
HSK 4
0:03s
duì wǒ shì fáng dōng de qīn qīĐúng rồi. [Tôi là họ hàng của chủ nhà.]

我马上把定金 给你打回去 您怎么这样啊
HSK 7
0:03s
wǒ mǎ shàng bǎ dìng jīn gěi nǐ dǎ huí qù nín zěn me zhè yàng a[tôi chuyển tiền đặt cọc lại] [cho cô ngay.] Sao anh lại như vậy chứ,

我们之前明明说好的
HSK 6
0:03s
wǒ men zhī qián míng míng shuō hǎo derõ ràng lúc trước chúng ta đã nói rồi mà.

这是走了 没走
HSK 2
0:03s
zhè shì zǒu le méi zǒuĐi rồi à? Chưa đi.

不是 我已经跟你说的 很清楚了 你怎么还不走啊
HSK 3
0:03s
bú shì wǒ yǐ jīng gēn nǐ shuō de hěn qīng chǔ le nǐ zěn me hái bù zǒu aKhông phải... Tôi đã nói với cô rất rõ ràng rồi mà, sao cô còn chưa đi chứ?