Cách dùng "你认识吗 不认识" (nǐ rèn shí ma bù rèn shí) trong hội thoại tiếng Trung
你认识吗 不认识
Em quen à? Không quen.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
29:40
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对面搬来一帅哥 | duì miàn bān lái yī shuài gē | Đối diện có một anh đẹp trai chuyển đến. |
| 2▶ | 你认识吗 不认识 | nǐ rèn shí ma bù rèn shí | Em quen à? Không quen. |
| 3 | 哪比得上 月亮的进度条啊 都直接看见 | nǎ bǐ dé shàng yuè liàng de jìn dù tiáo a dōu zhí jiē kàn jiàn | Đâu có sánh được với tiến độ của Trăng chứ? Đã nhìn thấy người ta |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s
miǎn fèi sòng quàn sì gè zì wǒ jiù huì bǎ diàn huà guà leđến bốn chữ tặng voucher miễn phí thì sẽ cúp máy ngay.

HSK 6
0:03s
piàn zi cái huì zhè yàng shuí shǎ shuí láiChỉ có lừa đảo mới như vậy, ai ngốc thì mới đến.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo shí hòu bú shì zuì xiǎng dāng de jiù shì tián pǐn diàn de diàn zhǎng machẳng phải lúc nhỏ em muốn làm cửa hàng trưởng tiệm đồ ngọt nhất à?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ zhēn de bù shū fú nǐ jiù zài chī yī kǒuNào nào nào. Em thật sự thấy không khỏe. Em ăn thêm một miếng đi.

HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng ba nǐ bú yào nà ge mù diāo leHay là thế này đi. Anh đừng lấy cái đồ khắc gỗ đó nữa,

HSK 4
0:03s
yǔ tíng le wǒ huí gōng zuò shì le nǐ yào bù zài zuò huì baHết mưa rồi, em về phòng làm việc đây. Hay là em ngồi thêm một lúc đi.

HSK 2
0:03s
wǒ bù zuò le hái yǒu shì ne nà wǒ sòng nǐEm không ngồi nữa đâu, còn có việc nữa. Vậy để anh tiễn em.

HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng nǐ zuò nǐ zuò nǐ máng nǐ de wǒ xiān zǒu le aKhông cần không cần. Anh ngồi đi, ngồi đi. Anh làm việc của anh đi, em đi trước đây.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān wǒ dài lǐ jiān jiān qù kàn yá yī leHôm nay, mình đưa Lý Tiêm Tiêm đi khám răng.

HSK 1
0:03s
lǐ jiān jiān yào zhī dào shì tā gē tā néng qù maLý Tiêm Tiêm mà biết là anh của cậu ấy thì sẽ đi chắc?







