Cách dùng "你是想要合租 对" (nǐ shì xiǎng yào hé zū duì) trong hội thoại tiếng Trung
你是想要合租 对
Anh muốn thuê chung à? Phải.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
30:29
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 刚工作的人 一个人负担房租 应该也不容易吧 | gāng gōng zuò de rén yí gè rén fù dān fáng zū yīng gāi yě bù róng yì ba | Người mới đi làm mà chịu tiền thuê một mình chắc cũng không dễ. |
| 2▶ | 你是想要合租 对 | nǐ shì xiǎng yào hé zū duì | Anh muốn thuê chung à? Phải. |
| 3 | 好 那我去帮你说 | hǎo nà wǒ qù bāng nǐ shuō | Được, để em giúp anh nói. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ gàn má fēi děi zhù zhè a zhè fáng zi duì wǒ lái shuō cái zhòng yào neSao cô cứ muốn ở đây vậy? Căn phòng này quan trọng với tôi mới đúng,

HSK 4
0:03s
tā bǎ zhè me zhòng yào de rèn wù jiāo gěi wǒ[Anh ấy giao nhiệm vụ quan trọng như vậy] [cho tôi.]

HSK 3
0:03s
nín shuō shì ba nǐ jié shù le guān wǒ shén me shìAnh nói xem, có phải không? Cô kết thúc thì liên quan gì đến tôi chứ?

HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ a wǒ yī dà lǎo yé men méi chuān yī fú aTôi cho cô biết, tôi là đàn ông, còn đang không mặc quần áo.

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài chū qù le a wǒ chū qù le a nǐ zài dòng wǒ chū qù le a[Giờ tôi ra đấy.] Tôi ra đấy. Cô còn không cử động là tôi ra đấy.

HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ chū lái wǒ xiàn zài jiù chū lái[Đến đến đến, tôi ra ngoài.] [Giờ tôi ra đấy.]

HSK 5
0:03s
jiù zài wǒ men yǐ qián gāo zhōng de fù jìn lǎo bǎn zài zhǎn tīngở ngay gần trường cấp ba cũ của chúng ta. [Ông chủ từng thấy]

HSK 4
0:03s
kàn guò nǐ de zuò pǐn nǐ men hǎo hǎo tán ba hǎo[tác phẩm của em ở buổi triển lãm đấy,] [hai người nói chuyện đi.] Vâng.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè huí guó sān gè yuè méi lián xì shì gàn shén me bù jiù shì wèi leAnh về đã ba tháng mà không liên lạc là vì sao chứ? Chẳng phải là vì

HSK 6
0:03s
gào sù nǐ men yǒu miǎn fèi de kā fēi quàn hé dàn gāo quàncho hai người biết là có voucher cafe với bánh ngọt miễn phí,

HSK 4
0:03s
ràng nǐ men guò lái zhī hòu ne fā xiàn zhè ge diàn shì wǒ kāi desau khi hai người đến đây thì phát hiện ra đây là tiệm anh mở.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ bà hěn máng tā kěn dìng bú huì lái deNhưng bố em bận lắm, chắc chắn ông sẽ không đến.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ kěn dìng huì lái ya miǎn fèi de dàn gāo quàn wǒ zhǐ yào tīng dàoNhưng chắc chắn em sẽ đến. Voucher bánh ngọt miễn phí đó. Chỉ cần em nghe nói





