Cách dùng "手拉手上厕所的年纪了" (shǒu lā shǒu shàng cè suǒ de nián jì le) trong hội thoại tiếng Trung
手拉手上厕所的年纪了
nắm tay nhau đi vệ sinh rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
2:23
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不用不用 我们现在已经过了 | bù yòng bù yòng wǒ men xiàn zài yǐ jīng guò le | Không cần, không cần. Giờ chúng ta đã qua cái tuổi |
| 2▶ | 手拉手上厕所的年纪了 | shǒu lā shǒu shàng cè suǒ de nián jì le | nắm tay nhau đi vệ sinh rồi. |
| 3 | 你不是还有事嘛 其实 我没事我没事 李尖尖 | nǐ bú shì hái yǒu shì ma qí shí wǒ méi shì wǒ méi shì lǐ jiān jiān | Chẳng phải cậu còn có việc à? Thật ra... Mình không có việc, không có việc. Lý Tiêm Tiêm. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ gào sù nǐ a wǒ xiàn zài xīn lǐ yǐ jīngNhưng em cho anh biết, bây giờ trong lòng em

HSK 6
0:03s
yǒu fēi cháng hǎo de jì huà le dào shí hòu nǐ bié kū zhe lái qiú wǒđã có kế hoạch rất tốt, đến lúc ấy thì đừng có khóc lóc đến cầu xin em.

HSK 5
0:03s
duì xīn jū shēn dù bǎo jié de nà ge nín dào le maVâng, là dịch vụ vệ sinh hoàn toàn cho nhà mới. Cô đến rồi sao?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ hái xiǎng wèn nǐ nǐ zěn me jìn lái de neTôi phải hỏi anh mới đúng. Sao anh vào được?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà fáng zi zū jīn běn lái yí gè yuè sān qiān kuài qián[Căn phòng cho thuê đó] [vốn là ba nghìn tệ một tháng,]

HSK 7
0:03s
bié rén zǎo dōu dìng hǎo le nǐ fēi ràng wǒ qù bāng nǐ jié gè húngười khác đã đặt rồi, mà mày cứ bắt tao chen vào.

HSK 3
0:03s
yí gè liǎng jū nǐ huā le sì qiān kuài qián nǐ dōu néng bān dào shì zhōng xīn qù leMột căn hai phòng ngủ, mày bỏ ra bốn nghìn tệ là đã còn thể dọn vào trung tâm luôn rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà fáng dōng jiāo dài le a yào shì yuán lái nà zū kè zhǎo shàng mén láichủ nhà đã dặn rồi, nếu khách thuê ban đầu có đến tìm

HSK 5
0:03s
nǐ jiù shuō shì tā qīn qī gāng hǎo huí lái gōng zuò suǒ yǐ zhè fáng zithì cứ nói là họ hàng, mới về làm việc, nên phòng này

HSK 7
0:03s
wǒ mǎ shàng bǎ dìng jīn gěi nǐ dǎ huí qù nín zěn me zhè yàng a[tôi chuyển tiền đặt cọc lại] [cho cô ngay.] Sao anh lại như vậy chứ,

HSK 3
0:03s
bú shì wǒ yǐ jīng gēn nǐ shuō de hěn qīng chǔ le nǐ zěn me hái bù zǒu aKhông phải... Tôi đã nói với cô rất rõ ràng rồi mà, sao cô còn chưa đi chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ gàn má fēi děi zhù zhè a zhè fáng zi duì wǒ lái shuō cái zhòng yào neSao cô cứ muốn ở đây vậy? Căn phòng này quan trọng với tôi mới đúng,




