Cách dùng "我觉得很罗曼蒂克呀" (wǒ jué de hěn luó màn dì kè ya) trong hội thoại tiếng Trung
我觉得很罗曼蒂克呀
anh thấy rất romantic (lãng mạn) mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
18:14
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没有啊 我觉得 | méi yǒu a wǒ jué de | Đâu có. Anh thấy... |
| 2▶ | 我觉得很罗曼蒂克呀 | wǒ jué de hěn luó màn dì kè ya | anh thấy rất romantic (lãng mạn) mà. |
| 3 | 那你为什么要骗我呀 你还把人家店 都给包下来了 | nà nǐ wèi shén me yào piàn wǒ ya nǐ hái bǎ rén jiā diàn dōu gěi bāo xià lái le | Vậy sao anh lại gạt em? Anh còn bao hết tiệm của người ta nữa chứ. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s
piàn zi cái huì zhè yàng shuí shǎ shuí láiChỉ có lừa đảo mới như vậy, ai ngốc thì mới đến.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo shí hòu bú shì zuì xiǎng dāng de jiù shì tián pǐn diàn de diàn zhǎng machẳng phải lúc nhỏ em muốn làm cửa hàng trưởng tiệm đồ ngọt nhất à?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ zhēn de bù shū fú nǐ jiù zài chī yī kǒuNào nào nào. Em thật sự thấy không khỏe. Em ăn thêm một miếng đi.

HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng ba nǐ bú yào nà ge mù diāo leHay là thế này đi. Anh đừng lấy cái đồ khắc gỗ đó nữa,

HSK 4
0:03s
yǔ tíng le wǒ huí gōng zuò shì le nǐ yào bù zài zuò huì baHết mưa rồi, em về phòng làm việc đây. Hay là em ngồi thêm một lúc đi.

HSK 2
0:03s
wǒ bù zuò le hái yǒu shì ne nà wǒ sòng nǐEm không ngồi nữa đâu, còn có việc nữa. Vậy để anh tiễn em.

HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng nǐ zuò nǐ zuò nǐ máng nǐ de wǒ xiān zǒu le aKhông cần không cần. Anh ngồi đi, ngồi đi. Anh làm việc của anh đi, em đi trước đây.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān wǒ dài lǐ jiān jiān qù kàn yá yī leHôm nay, mình đưa Lý Tiêm Tiêm đi khám răng.

HSK 1
0:03s
lǐ jiān jiān yào zhī dào shì tā gē tā néng qù maLý Tiêm Tiêm mà biết là anh của cậu ấy thì sẽ đi chắc?

HSK 6
0:03s
rén jiā zì jǐ bù qù nǐ cāo nǎ mén zi xián xīn yaNgười ta không tự đi thì ở đó mà quan tâm à?







