Cách dùng "不想再做无谓痴缠了" (bù xiǎng zài zuò wú wèi chī chán le) trong hội thoại tiếng Trung
不想再做无谓痴缠了
không muốn si mê bám víu vô ích nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
28:57
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也突然想通 | yě tū rán xiǎng tōng | cũng đột nhiên thông suốt rồi, |
| 2▶ | 不想再做无谓痴缠了 | bù xiǎng zài zuò wú wèi chī chán le | không muốn si mê bám víu vô ích nữa. |
| 3 | 想来山长应该大松一口气才是 | xiǎng lái shān zhǎng yīng gāi dà sōng yì kǒu qì cái shì | Thiết nghĩ sơn trưởng phải thở phào nhẹ nhõm mới đúng. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiǎo shēn bǎn néng shàng zhàn chǎng maCái vóc dáng nhỏ bé như cô mà ra chiến trường được sao?

HSK 5
0:03s
nián jì dà le bú jì dé fāng cái shuō le shá- Lớn tuổi rồi, không nhớ vừa nãy nói gì. - Ngồi, ngồi đi.

HSK 6
0:03s
gōng sūn shì zú yě céng dǐng shèng yī shí[Đình Định Thương] Công Tôn thị cũng từng hiển hách một thời.

HSK 7
0:03s
lì rèn huáng hòu yě dōu chū zì gōng sūn yī ménCác đời hoàng hậu cũng đều xuất thân từ Công Tôn gia.

HSK 3
0:03s














