Cách dùng "此乃朕之大幸" (cǐ nǎi zhèn zhī dà xìng) trong hội thoại tiếng Trung
此乃朕之大幸
Đây là may mắn của trẫm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
24:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好一个将相和 共破敌酋 | hǎo yí gè jiàng xiàng hé gòng pò dí qiú | Hay cho một màn tướng tướng hòa hợp, cùng chém kẻ đầu sỏ. |
| 2▶ | 此乃朕之大幸 | cǐ nǎi zhèn zhī dà xìng | Đây là may mắn của trẫm, |
| 3 | 亦是大胤之福啊 | yì shì dà yìn zhī fú a | cũng là phúc của Đại Dận. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiǎo shēn bǎn néng shàng zhàn chǎng maCái vóc dáng nhỏ bé như cô mà ra chiến trường được sao?

HSK 5
0:03s
nián jì dà le bú jì dé fāng cái shuō le shá- Lớn tuổi rồi, không nhớ vừa nãy nói gì. - Ngồi, ngồi đi.

HSK 6
0:03s
gōng sūn shì zú yě céng dǐng shèng yī shí[Đình Định Thương] Công Tôn thị cũng từng hiển hách một thời.

HSK 7
0:03s
lì rèn huáng hòu yě dōu chū zì gōng sūn yī ménCác đời hoàng hậu cũng đều xuất thân từ Công Tôn gia.

HSK 3
0:03s














