Cách dùng "多少百姓深陷水火" (duō shǎo bǎi xìng shēn xiàn shuǐ huǒ) trong hội thoại tiếng Trung

duōshǎobǎixìngshēnxiànshuǐhuǒ

bao nhiêu bách tính rơi vào cảnh nước sôi lửa bỏng không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
1:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你可知多少将士心血白费nǐ kě zhī duō shǎo jiàng shì xīn xuè bái fèingươi có biết bao nhiêu tâm huyết tướng sĩ uổng phí,
2多少百姓深陷水火duō shǎo bǎi xìng shēn xiàn shuǐ huǒbao nhiêu bách tính rơi vào cảnh nước sôi lửa bỏng không?
3我自是悔愧难当wǒ zì shì huǐ kuì nán dāngTa quả thật hối hận và hổ thẹn khôn nguôi.

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 2 of 11)
殿下喝口热茶驱驱寒
HSK 1
0:03s
diàn xià hē kǒu rè chá qū qū hánĐiện hạ uống ngụm trà nóng cho ấm người.

等到了京城 殿下便安全了
HSK 5
0:03s
děng dào le jīng chéng diàn xià biàn ān quán leđợi đến kinh thành, điện hạ sẽ an toàn.

给老子滚出来
HSK 5
0:03s
gěi lǎo zi gǔn chū láiCút ra đây cho ông.

老子杀了你这个贱种
HSK 7
0:03s
lǎo zi shā le nǐ zhè ge jiàn zhǒngÔng đây sẽ giết tên nghiệt chủng nhà ngươi

就去地底下陪父王母妃
HSK 6
0:03s
jiù qù dì dǐ xià péi fù wáng mǔ fēirồi xuống âm phủ với phụ vương và mẫu phi.

苟且偷生十余载
HSK 7
0:03s
gǒu qiě tōu shēng shí yú zàisống lay lắt hơn mười năm,

想来你也没有什么遗言了
HSK 1
0:03s
xiǎng lái nǐ yě méi yǒu shén me yí yán lexem ra ngươi cũng chẳng có di ngôn gì rồi.

你不配这么叫我
HSK 2
0:03s
nǐ bù pèi zhè me jiào wǒNgươi không xứng gọi ta như vậy!

我便同你说声抱歉
HSK 5
0:03s
wǒ biàn tóng nǐ shuō shēng bào qiànthì ta xin lỗi đệ.

我从未想过伤你分毫
HSK 6
0:03s
wǒ cóng wèi xiǎng guò shāng nǐ fēn háota cũng chưa từng nghĩ đến việc làm tổn thương đệ một chút nào.

她有什么地方对不住你
HSK 3
0:03s
tā yǒu shén me dì fāng duì bú zhù nǐBà ấy đã làm gì có lỗi với ngươi?

别骄狂太过
HSK 2
0:03s
bié jiāo kuáng tài guòđừng ngông cuồng quá.

我一直把你当亲哥
HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí bǎ nǐ dāng qīn gēTa vẫn luôn coi ngươi như ca ca ruột.

我刚才还舍不得杀你
HSK 6
0:03s
wǒ gāng cái hái shě bù dé shā nǐVừa rồi ta còn không nỡ giết ngươi.

这都是你随家欠我的
HSK 5
0:03s
zhè dōu shì nǐ suí jiā qiàn wǒ deTất cả đều là Tùy gia ngươi nợ ta.

整个长信王府都该死
HSK 4
0:03s
zhěng gè zhǎng xìn wáng fǔ dōu gāi sǐCả phủ Trường Tín vương đều đáng chết.

凭什么你健康英武
HSK 5
0:03s
píng shén me nǐ jiàn kāng yīng wǔDựa vào đâu mà ngươi khỏe mạnh oai phong,

孤却一副不人不鬼的模样
HSK 7
0:03s
gū què yī fù bù rén bù guǐ de mú yàngcòn ta lại người không ra người, ma không ra ma chứ?

能骑马能射箭
HSK 1
0:03s
néng qí mǎ néng shè jiàncó thể cưỡi ngựa, bắn cung,

孤却一身顽疾日日汤药不断
HSK 6
0:03s
gū què yī shēn wán jí rì rì tāng yào bù duàncòn ta thì bệnh tật đầy người, ngày ngày uống thuốc không ngừng.