Cách dùng "阖府上下都被他们杀了" (hé fǔ shàng xià dōu bèi tā men shā le) trong hội thoại tiếng Trung
阖府上下都被他们杀了
[Truy nã][Cáo thị] cả phủ đều bị bọn chúng giết sạch.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
4:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这刘氏 这做的什么孽呀 | zhè liú shì zhè zuò de shén me niè ya | Rốt cuộc Lưu thị đã tạo nghiệp gì vậy, [Truy nã][Cáo thị] |
| 2▶ | 阖府上下都被他们杀了 | hé fǔ shàng xià dōu bèi tā men shā le | [Truy nã][Cáo thị] cả phủ đều bị bọn chúng giết sạch. |
| 3 | 土匪心狠手辣呗 | tǔ fěi xīn hěn shǒu là bei | [Truy nã][Cáo thị] Thổ phỉ vốn tàn nhẫn độc ác mà. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiǎo shēn bǎn néng shàng zhàn chǎng maCái vóc dáng nhỏ bé như cô mà ra chiến trường được sao?

HSK 5
0:03s
nián jì dà le bú jì dé fāng cái shuō le shá- Lớn tuổi rồi, không nhớ vừa nãy nói gì. - Ngồi, ngồi đi.

HSK 6
0:03s
gōng sūn shì zú yě céng dǐng shèng yī shí[Đình Định Thương] Công Tôn thị cũng từng hiển hách một thời.

HSK 7
0:03s
lì rèn huáng hòu yě dōu chū zì gōng sūn yī ménCác đời hoàng hậu cũng đều xuất thân từ Công Tôn gia.

HSK 3
0:03s














