Cách dùng "既然你已经上了这艘船" (jì rán nǐ yǐ jīng shàng le zhè sōu chuán) trong hội thoại tiếng Trung
既然你已经上了这艘船
Nhưng ngươi đã lên con thuyền này rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
14:42
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不过是听命于你祖父罢了 | bù guò shì tīng mìng yú nǐ zǔ fù bà le | chỉ là nghe lệnh tổ phụ ngươi mà thôi. |
| 2▶ | 既然你已经上了这艘船 | jì rán nǐ yǐ jīng shàng le zhè sōu chuán | Nhưng ngươi đã lên con thuyền này rồi |
| 3 | 就断没有掉头的道理 | jiù duàn méi yǒu diào tóu de dào lǐ | thì không có lý nào lại quay đầu nữa. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 2 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cóng wèi xiǎng guò shāng nǐ fēn háota cũng chưa từng nghĩ đến việc làm tổn thương đệ một chút nào.

HSK 7
0:03s
gū què yī fù bù rén bù guǐ de mú yàngcòn ta lại người không ra người, ma không ra ma chứ?














