Cách dùng "能骑马能射箭" (néng qí mǎ néng shè jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
能骑马能射箭
có thể cưỡi ngựa, bắn cung,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
10:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 凭什么你能习武 | píng shén me nǐ néng xí wǔ | Dựa vào đâu mà ngươi có thể luyện võ, |
| 2▶ | 能骑马能射箭 | néng qí mǎ néng shè jiàn | có thể cưỡi ngựa, bắn cung, |
| 3 | 孤却一身顽疾日日汤药不断 | gū què yī shēn wán jí rì rì tāng yào bù duàn | còn ta thì bệnh tật đầy người, ngày ngày uống thuốc không ngừng. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 2 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cóng wèi xiǎng guò shāng nǐ fēn háota cũng chưa từng nghĩ đến việc làm tổn thương đệ một chút nào.

HSK 7
0:03s
gū què yī fù bù rén bù guǐ de mú yàngcòn ta lại người không ra người, ma không ra ma chứ?

HSK 6
0:03s
gū què yī shēn wán jí rì rì tāng yào bù duàncòn ta thì bệnh tật đầy người, ngày ngày uống thuốc không ngừng.













