Cách dùng "能骑马能射箭" (néng qí mǎ néng shè jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
能骑马能射箭
có thể cưỡi ngựa, bắn cung,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
10:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 凭什么你能习武 | píng shén me nǐ néng xí wǔ | Dựa vào đâu mà ngươi có thể luyện võ, |
| 2▶ | 能骑马能射箭 | néng qí mǎ néng shè jiàn | có thể cưỡi ngựa, bắn cung, |
| 3 | 孤却一身顽疾日日汤药不断 | gū què yī shēn wán jí rì rì tāng yào bù duàn | còn ta thì bệnh tật đầy người, ngày ngày uống thuốc không ngừng. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 4 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ men lǐ shì quán zú huǐ yú yí dàn bù shuōcả tộc Lý thị các ngươi bị hủy diệt trong chốc lát đã đành,

HSK 1
0:03s
wèi yán hái yào zuò quán chén jǐ shí zàiNgụy Nghiêm sẽ tiếp tục làm quyền thần mấy chục năm nữa.

HSK 7
0:03s
yě bù xiǎng bīng xiōng zhàn luàn zài qǐ bahẳn cũng không muốn dấy lên chiến loạn nữa đâu nhỉ?

HSK 3
0:03s
bǎ yú qiǎn qiǎn háo fā wú sǔn dì dài huí láivà đưa Du Thiển Thiển bình an vô sự về cho ta.

HSK 7
0:03s
chén tīng wén yú bǎo ér shì nín de wéi yī xuè mài[Uy linh hiển ứng] Thần nghe nói Du Bảo Nhi là cốt nhục duy nhất của ngài.

HSK 1
0:03s
rú ruò zhǎo bù huí gū yào zhǎo de rén[Miếu Từ Ân Bạch Long] Nếu không tìm được người ta muốn tìm,

HSK 7
0:03s
nǐ kě zēng duì wǒ yǒu guò bàn fēn zhēn xīnNgươi đã từng có chút chân tình nào với ta chưa?










