Cách dùng "你好歹跟过我" (nǐ hǎo dǎi gēn guò wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你好歹跟过我
Dù sao cô cũng từng theo ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
20:13
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是什么 | zhè shì shén me | Đây là cái gì? |
| 2▶ | 你好歹跟过我 | nǐ hǎo dǎi gēn guò wǒ | Dù sao cô cũng từng theo ta, |
| 3 | 我给你留条活路 | wǒ gěi nǐ liú tiáo huó lù | ta để lại cho cô một con đường sống. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiǎo shēn bǎn néng shàng zhàn chǎng maCái vóc dáng nhỏ bé như cô mà ra chiến trường được sao?

HSK 5
0:03s
nián jì dà le bú jì dé fāng cái shuō le shá- Lớn tuổi rồi, không nhớ vừa nãy nói gì. - Ngồi, ngồi đi.

HSK 6
0:03s
gōng sūn shì zú yě céng dǐng shèng yī shí[Đình Định Thương] Công Tôn thị cũng từng hiển hách một thời.

HSK 7
0:03s
lì rèn huáng hòu yě dōu chū zì gōng sūn yī ménCác đời hoàng hậu cũng đều xuất thân từ Công Tôn gia.

HSK 3
0:03s














