Cách dùng "你这是退位让贤了" (nǐ zhè shì tuì wèi ràng xián le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìtuì退wèiràngxiánle

[Lý Hoài Khâm, cháu nhỏ của Lý thái phó] huynh thế này là thoái vị nhường cho người hiền tài rồi?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
41:34
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1听闻武安侯回归tīng wén wǔ ān hóu huí guī[Lý Hoài Khâm, cháu nhỏ của Lý thái phó] Nghe nói Vũ An hầu trở về,
2你这是退位让贤了nǐ zhè shì tuì wèi ràng xián le[Lý Hoài Khâm, cháu nhỏ của Lý thái phó] huynh thế này là thoái vị nhường cho người hiền tài rồi?
3gǔnCút.

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 6 of 11)
按律当诛 以儆效尤
HSK 4
0:03s
àn lǜ dāng zhū yǐ jǐng xiào yóuTheo luật phải xử trảm để răn đe kẻ khác.

魏相以为如何
HSK 5
0:03s
wèi xiāng yǐ wéi rú héNgụy thừa tướng nghĩ sao?

本相却以为
HSK 4
0:03s
běn xiàng què yǐ wéiNhưng bổn tướng lại cho rằng,

不可能人人都像李太傅之孙
HSK 3
0:03s
bù kě néng rén rén dōu xiàng lǐ tài fù zhī sūncũng không thể ai cũng là bậc quân tử khiêm tốn

李司马那般谦谦君子
HSK 3
0:03s
lǐ sī mǎ nà bān qiān qiān jūn zǐnhư Lý tư mã, cháu của Lý thái phó.

即便是圣上突然改口
HSK 6
0:03s
jí biàn shì shèng shàng tū rán gǎi kǒuCho dù thánh thượng đột nhiên đổi ý

都能够欣然接受
HSK 4
0:03s
dōu néng gòu xīn rán jiē shòucũng có thể vui vẻ chấp nhận.

魏相所言也是
HSK 1
0:03s
wèi xiāng suǒ yán yě shìNgụy thừa tướng nói cũng phải.

这武将行事嘛
HSK 6
0:03s
zhè wǔ jiàng xíng shì maVõ tướng làm việc mà,

总是会有那么几分粗糙的嘛
HSK 7
0:03s
zǒng shì huì yǒu nà me jǐ fēn cū cāo de mavẫn luôn có vài phần thô lỗ.

那贺敬元之半壁军权
HSK 7
0:03s
nà hè jìng yuán zhī bàn bì jūn quánmột nửa binh quyền của Hạ Kính Nguyên

已经落入一介村姑之手
HSK 2
0:03s
yǐ jīng luò rù yī jiè cūn gū zhī shǒuđã rơi vào tay một nữ tử thôn quê.

却因你的私心作祟
HSK 6
0:03s
què yīn nǐ de sī xīn zuò suìvậy mà vì mong muốn ích kỷ của ngài,

指挥署内一片混乱
HSK 6
0:03s
zhǐ huī shǔ nèi yí piàn hùn luànchỉ huy nha môn loạn cào cào lên,

敢问 这军纪何在
HSK 1
0:03s
gǎn wèn zhè jūn jì hé zàixin hỏi kỷ luật quân đội ở đâu?

国法何存
HSK 7
0:03s
guó fǎ hé cúnQuốc pháp còn đâu?

都曾立下赫赫战功
HSK 5
0:03s
dōu céng lì xià hè hè zhàn gōngđều từng lập chiến công hiển hách,

不可混为一谈
HSK 6
0:03s
bù kě hùn wéi yī tánkhông thể đánh đồng.

陛下以为如何
HSK 5
0:03s
bì xià yǐ wéi rú héBệ hạ thấy sao?

霁州发来八百里加急军报
HSK 3
0:03s
jì zhōu fā lái bā bǎi lǐ jiā jí jūn bàoTễ Châu gửi quân báo tám trăm dặm khẩn cấp.