Cách dùng "听闻武安侯回归" (tīng wén wǔ ān hóu huí guī) trong hội thoại tiếng Trung

tīngwénānhóuhuíguī

[Lý Hoài Khâm, cháu nhỏ của Lý thái phó] Nghe nói Vũ An hầu trở về,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
41:30
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不是正在西北任职吗nǐ bú shì zhèng zài xī běi rèn zhí maChẳng phải huynh đang nhậm chức ở Tây Bắc sao?
2听闻武安侯回归tīng wén wǔ ān hóu huí guī[Lý Hoài Khâm, cháu nhỏ của Lý thái phó] Nghe nói Vũ An hầu trở về,
3你这是退位让贤了nǐ zhè shì tuì wèi ràng xián le[Lý Hoài Khâm, cháu nhỏ của Lý thái phó] huynh thế này là thoái vị nhường cho người hiền tài rồi?

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 10 of 11)
你喝多了 送你回房
HSK 2
0:03s
nǐ hē duō le sòng nǐ huí fángNàng say rồi, ta đưa nàng về phòng.

我没喝多 侯爷
HSK 1
0:03s
wǒ méi hē duō hóu yéTa không say, hầu gia.

我都叫你言正可以吗
HSK 1
0:03s
wǒ dōu jiào nǐ yán zhèng kě yǐ ma♪ Tim vương vấn đều là nàng ♪ ta gọi chàng là Ngôn Chính được không? ♪ Hồn khắc khoải, mộng lưu luyến ♪

答应你的 自然作数
HSK 4
0:03s
dā yìng nǐ de zì rán zuò shùChuyện đã hứa với huynh, tất nhiên sẽ giữ lời.

怎么就成我耽误你
HSK 6
0:03s
zěn me jiù chéng wǒ dān wù nǐSao lại thành ra ta làm lỡ dở huynh,

寻一静谧之处静守余生
HSK 7
0:03s
xún yī jìng mì zhī chù jìng shǒu yú shēngtìm một nơi vắng vẻ mà an cư nốt quãng đời còn lại.

这京中风云诡谲
HSK 3
0:03s
zhè jīng zhòng fēng yún guǐ juéKinh thành này sóng gió khó lường,

是时候该回京城
HSK 1
0:03s
shì shí hòu gāi huí jīng chéngĐã đến lúc trở về kinh thành

你不是正在西北任职吗
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì zhèng zài xī běi rèn zhí maChẳng phải huynh đang nhậm chức ở Tây Bắc sao?

你这是退位让贤了
HSK 1
0:03s
nǐ zhè shì tuì wèi ràng xián le[Lý Hoài Khâm, cháu nhỏ của Lý thái phó] huynh thế này là thoái vị nhường cho người hiền tài rồi?

果然外面野生的
HSK 6
0:03s
guǒ rán wài miàn yě shēng deQuả nhiên là con hoang bên ngoài

就是不如亲生的好使啊
HSK 7
0:03s
jiù shì bù rú qīn shēng de hǎo shǐ adùng vẫn không thuận tay bằng con ruột.

才是魏相的亲生骨肉
HSK 7
0:03s
cái shì wèi xiāng de qīn shēng gǔ ròumới là cốt nhục ruột thịt của Ngụy thừa tướng.

你再给我说一遍
HSK 1
0:03s
nǐ zài gěi wǒ shuō yī biànNgươi nói lại lần nữa cho ta.

现京城都传开了
HSK 1
0:03s
xiàn jīng chéng dōu chuán kāi leGiờ trong kinh thành đã lan truyền khắp nơi rồi.

相爷夫妻不睦
HSK 3
0:03s
xiāng yé fū qī bù mùPhu thê tướng gia bất hòa,

你根本就不是魏相的种
HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bú shì wèi xiāng de zhǒngngươi vốn dĩ không phải là cốt nhục của Ngụy thừa tướng.

整天仗着魏相的名声招摇撞骗
HSK 7
0:03s
zhěng tiān zhàng zhe wèi xiāng de míng shēng zhāo yáo zhuàng piànsuốt ngày dựa vào danh tiếng Ngụy thừa tướng mà lừa lọc.

魏相挚爱是宫中青梅戚氏
HSK 6
0:03s
wèi xiāng zhì ài shì gōng zhōng qīng méi qī shìngười Ngụy thừa tướng yêu nhất là thanh mai trong cung, Thích thị.

我早就取了你的狗命
HSK 4
0:03s
wǒ zǎo jiù qǔ le nǐ de gǒu mìngta đã sớm lấy mạng chó của ngươi rồi.