Cách dùng "听闻武安侯回归" (tīng wén wǔ ān hóu huí guī) trong hội thoại tiếng Trung
听闻武安侯回归
[Lý Hoài Khâm, cháu nhỏ của Lý thái phó] Nghe nói Vũ An hầu trở về,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
41:30
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不是正在西北任职吗 | nǐ bú shì zhèng zài xī běi rèn zhí ma | Chẳng phải huynh đang nhậm chức ở Tây Bắc sao? |
| 2▶ | 听闻武安侯回归 | tīng wén wǔ ān hóu huí guī | [Lý Hoài Khâm, cháu nhỏ của Lý thái phó] Nghe nói Vũ An hầu trở về, |
| 3 | 你这是退位让贤了 | nǐ zhè shì tuì wèi ràng xián le | [Lý Hoài Khâm, cháu nhỏ của Lý thái phó] huynh thế này là thoái vị nhường cho người hiền tài rồi? |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiǎo shēn bǎn néng shàng zhàn chǎng maCái vóc dáng nhỏ bé như cô mà ra chiến trường được sao?

HSK 5
0:03s
nián jì dà le bú jì dé fāng cái shuō le shá- Lớn tuổi rồi, không nhớ vừa nãy nói gì. - Ngồi, ngồi đi.

HSK 6
0:03s
gōng sūn shì zú yě céng dǐng shèng yī shí[Đình Định Thương] Công Tôn thị cũng từng hiển hách một thời.

HSK 7
0:03s
lì rèn huáng hòu yě dōu chū zì gōng sūn yī ménCác đời hoàng hậu cũng đều xuất thân từ Công Tôn gia.

HSK 3
0:03s














