Cách dùng "土匪心狠手辣呗" (tǔ fěi xīn hěn shǒu là bei) trong hội thoại tiếng Trung
土匪心狠手辣呗
[Truy nã][Cáo thị] Thổ phỉ vốn tàn nhẫn độc ác mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
4:26
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阖府上下都被他们杀了 | hé fǔ shàng xià dōu bèi tā men shā le | [Truy nã][Cáo thị] cả phủ đều bị bọn chúng giết sạch. |
| 2▶ | 土匪心狠手辣呗 | tǔ fěi xīn hěn shǒu là bei | [Truy nã][Cáo thị] Thổ phỉ vốn tàn nhẫn độc ác mà. |
| 3 | 刘府被灭门算什么呀 | liú fǔ bèi miè mén suàn shén me ya | [Truy nã][Cáo thị] Lưu phủ bị diệt môn thì có là gì, |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cóng wèi xiǎng guò shāng nǐ fēn háota cũng chưa từng nghĩ đến việc làm tổn thương đệ một chút nào.

HSK 7
0:03s
gū què yī fù bù rén bù guǐ de mú yàngcòn ta lại người không ra người, ma không ra ma chứ?

HSK 6
0:03s
gū què yī shēn wán jí rì rì tāng yào bù duàncòn ta thì bệnh tật đầy người, ngày ngày uống thuốc không ngừng.














