Cách dùng "土匪心狠手辣呗" (tǔ fěi xīn hěn shǒu là bei) trong hội thoại tiếng Trung

fěixīnhěnshǒubei

[Truy nã][Cáo thị] Thổ phỉ vốn tàn nhẫn độc ác mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
4:26
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1阖府上下都被他们杀了hé fǔ shàng xià dōu bèi tā men shā le[Truy nã][Cáo thị] cả phủ đều bị bọn chúng giết sạch.
2土匪心狠手辣呗tǔ fěi xīn hěn shǒu là bei[Truy nã][Cáo thị] Thổ phỉ vốn tàn nhẫn độc ác mà.
3刘府被灭门算什么呀liú fǔ bèi miè mén suàn shén me ya[Truy nã][Cáo thị] Lưu phủ bị diệt môn thì có là gì,

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 2 of 11)
殿下喝口热茶驱驱寒
HSK 1
0:03s
diàn xià hē kǒu rè chá qū qū hánĐiện hạ uống ngụm trà nóng cho ấm người.

等到了京城 殿下便安全了
HSK 5
0:03s
děng dào le jīng chéng diàn xià biàn ān quán leđợi đến kinh thành, điện hạ sẽ an toàn.

给老子滚出来
HSK 5
0:03s
gěi lǎo zi gǔn chū láiCút ra đây cho ông.

老子杀了你这个贱种
HSK 7
0:03s
lǎo zi shā le nǐ zhè ge jiàn zhǒngÔng đây sẽ giết tên nghiệt chủng nhà ngươi

就去地底下陪父王母妃
HSK 6
0:03s
jiù qù dì dǐ xià péi fù wáng mǔ fēirồi xuống âm phủ với phụ vương và mẫu phi.

苟且偷生十余载
HSK 7
0:03s
gǒu qiě tōu shēng shí yú zàisống lay lắt hơn mười năm,

想来你也没有什么遗言了
HSK 1
0:03s
xiǎng lái nǐ yě méi yǒu shén me yí yán lexem ra ngươi cũng chẳng có di ngôn gì rồi.

你不配这么叫我
HSK 2
0:03s
nǐ bù pèi zhè me jiào wǒNgươi không xứng gọi ta như vậy!

我便同你说声抱歉
HSK 5
0:03s
wǒ biàn tóng nǐ shuō shēng bào qiànthì ta xin lỗi đệ.

我从未想过伤你分毫
HSK 6
0:03s
wǒ cóng wèi xiǎng guò shāng nǐ fēn háota cũng chưa từng nghĩ đến việc làm tổn thương đệ một chút nào.

她有什么地方对不住你
HSK 3
0:03s
tā yǒu shén me dì fāng duì bú zhù nǐBà ấy đã làm gì có lỗi với ngươi?

别骄狂太过
HSK 2
0:03s
bié jiāo kuáng tài guòđừng ngông cuồng quá.

我一直把你当亲哥
HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí bǎ nǐ dāng qīn gēTa vẫn luôn coi ngươi như ca ca ruột.

我刚才还舍不得杀你
HSK 6
0:03s
wǒ gāng cái hái shě bù dé shā nǐVừa rồi ta còn không nỡ giết ngươi.

这都是你随家欠我的
HSK 5
0:03s
zhè dōu shì nǐ suí jiā qiàn wǒ deTất cả đều là Tùy gia ngươi nợ ta.

整个长信王府都该死
HSK 4
0:03s
zhěng gè zhǎng xìn wáng fǔ dōu gāi sǐCả phủ Trường Tín vương đều đáng chết.

凭什么你健康英武
HSK 5
0:03s
píng shén me nǐ jiàn kāng yīng wǔDựa vào đâu mà ngươi khỏe mạnh oai phong,

孤却一副不人不鬼的模样
HSK 7
0:03s
gū què yī fù bù rén bù guǐ de mú yàngcòn ta lại người không ra người, ma không ra ma chứ?

能骑马能射箭
HSK 1
0:03s
néng qí mǎ néng shè jiàncó thể cưỡi ngựa, bắn cung,

孤却一身顽疾日日汤药不断
HSK 6
0:03s
gū què yī shēn wán jí rì rì tāng yào bù duàncòn ta thì bệnh tật đầy người, ngày ngày uống thuốc không ngừng.