Cách dùng "我心里没有一点喜悦" (wǒ xīn lǐ méi yǒu yì diǎn xǐ yuè) trong hội thoại tiếng Trung
我心里没有一点喜悦
trong lòng ta chẳng hề mảy may vui mừng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
33:27
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 竟是当朝长公主 | jìng shì dāng cháo zhǎng gōng zhǔ | lại là trưởng công chúa đương triều, |
| 2▶ | 我心里没有一点喜悦 | wǒ xīn lǐ méi yǒu yì diǎn xǐ yuè | trong lòng ta chẳng hề mảy may vui mừng. |
| 3 | 只叹上天捉弄 | zhǐ tàn shàng tiān zhuō nòng | Chỉ than ông trời trêu ngươi. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiǎo shēn bǎn néng shàng zhàn chǎng maCái vóc dáng nhỏ bé như cô mà ra chiến trường được sao?

HSK 5
0:03s
nián jì dà le bú jì dé fāng cái shuō le shá- Lớn tuổi rồi, không nhớ vừa nãy nói gì. - Ngồi, ngồi đi.

HSK 6
0:03s
gōng sūn shì zú yě céng dǐng shèng yī shí[Đình Định Thương] Công Tôn thị cũng từng hiển hách một thời.

HSK 7
0:03s
lì rèn huáng hòu yě dōu chū zì gōng sūn yī ménCác đời hoàng hậu cũng đều xuất thân từ Công Tôn gia.

HSK 3
0:03s














